Ngày tốt năm 2027 · khai trương
Ngày tốt khai trương 2027 (Đinh Mùi): mở hàng đầu năm và từng tháng
Theo hoàng lịch của Inti Soul, trong nửa đầu tháng Giêng năm Đinh Mùi — mùng 1 tới Rằm, 06/02 – 20/02/2027 — ngày ghi khai trương (mở hàng, giao dịch hoặc ký kết) trong việc nên làm là mùng 3 (thứ Hai 08/02, ngày Mậu Ngọ, hắc đạo), mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo) và mùng 11 (thứ Ba 16/02, ngày Bính Dần, hắc đạo; ghi giao dịch và ký kết); mùng 4, 5, 6, 8 và 13 ghi mở hàng trong việc kiêng.
Inti Foundation biên soạn · cập nhật
Cả năm 2027, hoàng lịch ghi khai trương nên làm vào 106 ngày, 44 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo — bảng từng tháng ở dưới. Cách chọn quen thuộc: bỏ ngày xung tuổi người chủ, rồi ưu tiên ngày hoàng đạo; ô lọc theo năm sinh ngay dưới làm việc ấy.
Lọc theo tuổi
Nhập năm sinh từ 1930 đến 2016. Năm sinh tính theo âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, nhập năm trước. Bảng bỏ những ngày xung tuổi bạn nhập.
Mở hàng đầu năm Đinh Mùi: mùng 1 tới Rằm tháng Giêng
Từ thứ Bảy 06/02/2027 tới thứ Bảy 20/02/2027. Nên làm: hoàng lịch ghi mở hàng, giao dịch hoặc ký kết trong mục nên làm và không ghi trong mục kiêng; kiêng: một trong các việc ấy nằm ở mục kiêng.
| Ngày | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Khai trương | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Mùng 1thứ Bảy 06/02/2027 | Bính Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Tuấtnặng nhất Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 2Chủ nhật 07/02/2027 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi (hoàng lịch ghi các việc khác không nên làm) | Hợinặng nhất Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 3thứ Hai 08/02/2027 | Mậu Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: mở hàng, giao dịch, ký kết | Týnặng nhất Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Mùng 4thứ Ba 09/02/2027 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | Kiêng: mở hàng | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Mùng 5thứ Tư 10/02/2027 | Canh Thân | Hắc đạoThiên Lao | Kiêng: mở hàng | Dầnnặng nhất Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Mùng 6thứ Năm 11/02/2027 | Tân Dậu | Hắc đạoHuyền Vũ | Kiêng: mở hàng | Mãonặng nhất Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Mùng 7thứ Sáu 12/02/2027 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi (hoàng lịch ghi các việc khác không nên làm) | Thìnnặng nhất Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 8thứ Bảy 13/02/2027 | Quý Hợi | Hắc đạoCâu Trận | Kiêng: mở hàng | Tỵnặng nhất Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 9Chủ nhật 14/02/2027 | Giáp Tý | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: mở hàng, giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Mùng 10thứ Hai 15/02/2027 | Ất Sửu | Hoàng đạoMinh Đường | Không ghi | Mùinặng nhất Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Mùng 11thứ Ba 16/02/2027 | Bính Dần | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Mùng 12thứ Tư 17/02/2027 | Đinh Mão | Hắc đạoChu Tước | Không ghi | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Mùng 13thứ Năm 18/02/2027 | Mậu Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | Kiêng: mở hàng | Tuấtnặng nhất Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Mùng 14thứ Sáu 19/02/2027 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi (hoàng lịch ghi các việc khác không nên làm) | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Mùng 15thứ Bảy 20/02/2027 | Canh Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | Không ghi | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Ngày tốt khai trương từng tháng năm 2027
Ngày hoàng lịch ghi khai trương nên làm; ngày hoàng đạo in đậm. Cột Hoàng lịch ghi cho biết ngày đó ghi mở hàng, giao dịch hay ký kết.
Tháng 1/2027 · 9 ngày, 7 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/01thứ Hai | 27/11 | Quý Mùi | Hắc đạoCâu Trận | giao dịch, ký kết | Sửunặng nhất Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 05/01thứ Ba | 28/11 | Giáp Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 08/01thứ Sáu | 1/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 09/01thứ Bảy | 2/12 | Mậu Tý | Hắc đạoThiên Hình | giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 11/01thứ Hai | 4/12 | Canh Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 12/01thứ Ba | 5/12 | Tân Mão | Hoàng đạoThiên Đức | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 17/01Chủ nhật | 10/12 | Bính Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 24/01Chủ nhật | 17/12 | Quý Mão | Hoàng đạoThiên Đức | giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 29/01thứ Sáu | 22/12 | Mậu Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dầnnặng nhất Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 2/2027 · 9 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02thứ Hai | 25/12 | Tân Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 04/02thứ Năm | 28/12 | Giáp Dần | Hắc đạoThiên Hình | giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 05/02thứ Sáu | 29/12 | Ất Mão | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 08/02thứ Hai | 3/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Týnặng nhất Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 14/02Chủ nhật | 9/1 | Giáp Tý | Hoàng đạoThanh Long | mở hàng, giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 16/02thứ Ba | 11/1 | Bính Dần | Hắc đạoThiên Hình | giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/02thứ Ba | 18/1 | Quý Dậu | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng | Mãonặng nhất Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 26/02thứ Sáu | 21/1 | Bính Tý | Hoàng đạoThanh Long | mở hàng | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 28/02Chủ nhật | 23/1 | Mậu Dần | Hắc đạoThiên Hình | ký kết | Thânnặng nhất Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 3/2027 · 13 ngày, 6 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/03thứ Hai | 24/1 | Kỷ Mão | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, ký kết | Dậunặng nhất Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 04/03thứ Năm | 27/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 08/03thứ Hai | 1/2 | Bính Tuất | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/03thứ Ba | 2/2 | Đinh Hợi | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 12/03thứ Sáu | 5/2 | Canh Dần | Hoàng đạoThanh Long | giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 13/03thứ Bảy | 6/2 | Tân Mão | Hoàng đạoMinh Đường | mở hàng, giao dịch | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 15/03thứ Hai | 8/2 | Quý Tỵ | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 20/03thứ Bảy | 13/2 | Mậu Tuất | Hắc đạoThiên Lao | giao dịch, ký kết | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 22/03thứ Hai | 15/2 | Canh Tý | Hoàng đạoTư Mệnh | giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 24/03thứ Tư | 17/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạoThanh Long | giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 25/03thứ Năm | 18/2 | Quý Mão | Hoàng đạoMinh Đường | giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 27/03thứ Bảy | 20/2 | Ất Tỵ | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Hợinặng nhất Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 29/03thứ Hai | 22/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạoThiên Đức | mở hàng, ký kết | Sửunặng nhất Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 4/2027 · 8 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/04thứ Sáu | 26/2 | Tân Hợi | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 05/04thứ Hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 09/04thứ Sáu | 3/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | mở hàng, giao dịch | Týnặng nhất Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 15/04thứ Năm | 9/3 | Giáp Tý | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/04thứ Bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 21/04thứ Tư | 15/3 | Canh Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | mở hàng | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/04thứ Năm | 23/3 | Mậu Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | mở hàng, ký kết | Thânnặng nhất Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 30/04thứ Sáu | 24/3 | Kỷ Mão | Hắc đạoCâu Trận | giao dịch | Dậunặng nhất Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 5/2027 · 9 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/05thứ Hai | 27/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | mở hàng, giao dịch | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 05/05thứ Tư | 29/3 | Giáp Thân | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 06/05thứ Năm | 1/4 | Ất Dậu | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mãonặng nhất Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 10/05thứ Hai | 5/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạoNgọc Đường | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mùinặng nhất Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 12/05thứ Tư | 7/4 | Tân Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 17/05thứ Hai | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạoThiên Hình | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 18/05thứ Ba | 13/4 | Đinh Dậu | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mãonặng nhất Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 22/05thứ Bảy | 17/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoNgọc Đường | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mùinặng nhất Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/05thứ Hai | 19/4 | Quý Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 6/2027 · 10 ngày, 4 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/06thứ Năm | 29/4 | Quý Sửu | Hoàng đạoNgọc Đường | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mùinặng nhất Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 09/06thứ Tư | 5/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạoCâu Trận | mở hàng, ký kết | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 10/06thứ Năm | 6/5 | Canh Thân | Hoàng đạoThanh Long | mở hàng | Dầnnặng nhất Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 12/06thứ Bảy | 8/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạoThiên Hình | giao dịch, ký kết | Thìnnặng nhất Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 16/06thứ Tư | 12/5 | Bính Dần | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 21/06thứ Hai | 17/5 | Tân Mùi | Hắc đạoCâu Trận | giao dịch, ký kết | Sửunặng nhất Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 22/06thứ Ba | 18/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạoThanh Long | mở hàng | Dầnnặng nhất Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 24/06thứ Năm | 20/5 | Giáp Tuất | Hắc đạoThiên Hình | ký kết | Thìnnặng nhất Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 27/06Chủ nhật | 23/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | giao dịch | Mùinặng nhất Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 28/06thứ Hai | 24/5 | Mậu Dần | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng, ký kết | Thânnặng nhất Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 7/2027 · 10 ngày, 7 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/07thứ Sáu | 28/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạoTư Mệnh | giao dịch | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 04/07Chủ nhật | 1/6 | Giáp Thân | Hoàng đạoThanh Long | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 10/07thứ Bảy | 7/6 | Canh Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/07Chủ nhật | 8/6 | Tân Mão | Hoàng đạoThiên Đức | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 15/07thứ Năm | 12/6 | Ất Mùi | Hắc đạoHuyền Vũ | giao dịch | Sửunặng nhất Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 17/07thứ Bảy | 14/6 | Đinh Dậu | Hắc đạoCâu Trận | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mãonặng nhất Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 19/07thứ Hai | 16/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 22/07thứ Năm | 19/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, ký kết | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 29/07thứ Năm | 26/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạoCâu Trận | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mãonặng nhất Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 31/07thứ Bảy | 28/6 | Tân Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | ký kết | Tỵnặng nhất Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 8/2027 · 8 ngày, 5 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/08thứ Ba | 2/7 | Giáp Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 16/08thứ Hai | 15/7 | Đinh Mão | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 17/08thứ Ba | 16/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tuấtnặng nhất Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 18/08thứ Tư | 17/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | giao dịch, ký kết | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 28/08thứ Bảy | 27/7 | Kỷ Mão | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, ký kết | Dậunặng nhất Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 29/08Chủ nhật | 28/7 | Canh Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 30/08thứ Hai | 29/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | mở hàng, ký kết | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 31/08thứ Ba | 30/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 9/2027 · 5 ngày, 0 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/09thứ Bảy | 11/8 | Quý Tỵ | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 16/09thứ Năm | 16/8 | Mậu Tuất | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 17/09thứ Sáu | 17/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 23/09thứ Năm | 23/8 | Ất Tỵ | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Hợinặng nhất Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 29/09thứ Tư | 29/8 | Tân Hợi | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Tỵnặng nhất Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 10/2027 · 7 ngày, 1 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10thứ Sáu | 2/9 | Quý Sửu | Hắc đạoCâu Trận | mở hàng, ký kết | Mùinặng nhất Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 04/10thứ Hai | 5/9 | Bính Thìn | Hắc đạoThiên Hình | ký kết | Tuấtnặng nhất Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 05/10thứ Ba | 6/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạoChu Tước | mở hàng | Hợinặng nhất Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 08/10thứ Sáu | 9/9 | Canh Thân | Hoàng đạoKim Quỹ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dầnnặng nhất Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 18/10thứ Hai | 19/9 | Canh Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | mở hàng, giao dịch, ký kết | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 24/10Chủ nhật | 25/9 | Bính Tý | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 30/10thứ Bảy | 2/10 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | mở hàng, ký kết | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 11/2027 · 11 ngày, 2 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/11thứ Tư | 6/10 | Bính Tuất | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 04/11thứ Năm | 7/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạoNgọc Đường | mở hàng | Tỵnặng nhất Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 05/11thứ Sáu | 8/10 | Mậu Tý | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 07/11Chủ nhật | 10/10 | Canh Dần | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 08/11thứ Hai | 11/10 | Tân Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 11/11thứ Năm | 14/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | mở hàng | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 14/11Chủ nhật | 17/10 | Đinh Dậu | Hắc đạoChu Tước | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mãonặng nhất Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 17/11thứ Tư | 20/10 | Canh Tý | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng, ký kết | Ngọnặng nhất Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 19/11thứ Sáu | 22/10 | Nhâm Dần | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 20/11thứ Bảy | 23/10 | Quý Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | giao dịch, ký kết | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 26/11thứ Sáu | 29/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạoChu Tước | mở hàng | Mãonặng nhất Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 12/2027 · 7 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/12thứ Tư | 4/11 | Giáp Dần | Hắc đạoThiên Lao | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 02/12thứ Năm | 5/11 | Ất Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | mở hàng, ký kết | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 11/12thứ Bảy | 14/11 | Giáp Tý | Hoàng đạoKim Quỹ | giao dịch | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 12/12Chủ nhật | 15/11 | Ất Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | giao dịch, ký kết | Mùinặng nhất Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 13/12thứ Hai | 16/11 | Bính Dần | Hắc đạoBạch Hổ | mở hàng, giao dịch, ký kết | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 24/12thứ Sáu | 27/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | mở hàng, giao dịch, ký kết | Mùinặng nhất Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 30/12thứ Năm | 3/12 | Quý Mùi | Hắc đạoCâu Trận | giao dịch, ký kết | Sửunặng nhất Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Lịch ngày tốt là của chung. Còn bạn thì sao?
Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.
Nhận bản luận miễn phíDùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.
Cách bảng được tính
Bảng dùng hoàng lịch của Inti Soul — cùng bộ máy với trang Xem ngày tốt và lịch xuất hành Tết 2027. Một ngày vào bảng khi hoàng lịch ghi việc khai trương ở mục nên làm và không ghi ở mục kiêng.
- Khai trương: ngày có mở hàng, giao dịch hoặc ký kết ở mục nên làm, và không có việc nào trong số ấy ở mục kiêng.
- Hoàng đạo hay hắc đạo theo thần trực của ngày: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường và Tư Mệnh là sáu thần hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ và Câu Trận là sáu thần hắc đạo. Tháng của hoàng lịch tính theo tiết khí.
- Xung tuổi: ngày mang địa chi nào thì xung với tuổi mang địa chi đối diện — Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi. Tuổi là con giáp của năm sinh âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, lấy năm trước.
- Giờ hoàng đạo: sáu canh giờ hoàng đạo của ngày, gọi theo lịch Việt Nam — Tý 23–1 giờ, Sửu 1–3 giờ, Dần 3–5 giờ, Mão 5–7 giờ, Thìn 7–9 giờ, Tỵ 9–11 giờ, Ngọ 11–13 giờ, Mùi 13–15 giờ, Thân 15–17 giờ, Dậu 17–19 giờ, Tuất 19–21 giờ, Hợi 21–23 giờ.
- Ngày âm lịch in trong bảng theo lịch Việt Nam.
Bộ máy không xét thập nhị trực, các sao tốt xấu, hay những ngày kiêng riêng một số cuốn lịch ghi thêm như Tam Nương, Nguyệt Kỵ; nếu gia đình bạn theo các lệ ấy, hãy dò thêm. Mỗi cuốn lịch có thể ghi khác nhau ở vài ngày.
Ngày đẹp là một lớp tham khảo
Hoàng lịch là lịch pháp truyền thống để tham khảo, không phải dự báo: không ngày nào quyết định cửa hàng của bạn đông khách hay vắng khách.
- Giấy phép, hàng hoá, nhân sự, giá cả và cách bạn chăm khách quyết định nhiều hơn ngày mở cửa.
- Nếu ngày ưng ý rơi lúc chưa chuẩn bị xong, mở đúng lúc sẵn sàng vẫn tốt hơn chạy theo ngày.
- Đừng vay mượn hay chi lớn chỉ để kịp một ngày đẹp.
- Cúng khai trương là lựa chọn của mỗi nhà; Inti Soul không làm lễ và không bán lễ.
Tra cứu Tết Đinh Mùi 2027
- Sao hạn 2027: bảng sao chiếu mệnh theo năm sinh
- Tam tai 2027: tuổi nào gặp, năm thứ mấy
- Tuổi phạm Thái Tuế năm 2027
- Tuổi Kim Lâu 2027: cưới hỏi, làm nhà
- Xem tuổi xông đất Tết 2027
- Ngày giờ xuất hành Tết 2027
- Tử Vi 2027: lá số lưu niên năm Đinh Mùi
- Xem tuổi làm nhà 2027: Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai
- Ngày tốt cưới hỏi 2027 từng tháng
- Ngày tốt động thổ, khởi công 2027
Muốn đọc trọn lá số một lần, giữ trọn đời?
Lá số của bạn sinh ra một lần rồi đứng yên cả đời, nên ngoài phần miễn phí ở trên, Inti Soul có gói mua đứt Trọn Bộ Lá Số: 449.000đ trả một lần (mua lẻ từng món là 549.000đ), không gia hạn, không tự động trừ tiền.
Gói gồm: Báo cáo Vận Mệnh chuyên sâu cho cả 4 hệ lá số · Lá số 4 hệ hợp nhất · Nhân tướng chuyên sâu · Dự báo Năm Mới / đại vận · Xem Chỉ Tay · Xem Chữ Ký · Số Điện Thoại Phong Thuỷ · Báo cáo Hợp Duyên (cặp đôi).
Không gồm: Trò chuyện với AI (Vị Thầy Bên Trong, Hội Đồng Vận Mệnh) · Kinh Dịch — gieo quẻ mỗi ngày · Nhịp Tuần & Thư đầu tháng · Vận ngày & Cảnh báo chuyển vận — những phần sinh lại theo thời gian thuộc gói Premium.
Xem gói Trọn Bộ Lá Số · 449.000đNên bắt đầu từ lá số và bản luận miễn phí; chỉ chọn gói khi bạn muốn đọc sâu từng chủ đề.
Câu hỏi thường gặp
Ngày nào khai trương đầu năm 2027 tốt?
Theo hoàng lịch của Inti Soul, trong nửa đầu tháng Giêng năm Đinh Mùi — mùng 1 tới Rằm, 06/02 – 20/02/2027 — ngày ghi khai trương (mở hàng, giao dịch hoặc ký kết) trong việc nên làm là mùng 3 (thứ Hai 08/02, ngày Mậu Ngọ, hắc đạo), mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo) và mùng 11 (thứ Ba 16/02, ngày Bính Dần, hắc đạo; ghi giao dịch và ký kết); mùng 4, 5, 6, 8 và 13 ghi mở hàng trong việc kiêng.
Mùng 6, mùng 8 Tết 2027 có phải ngày mở hàng tốt?
Theo hoàng lịch của Inti Soul: mùng 6 (thứ Năm 11/02/2027, ngày Tân Dậu) và mùng 8 (thứ Bảy 13/02/2027, ngày Quý Hợi) đều ghi mở hàng trong việc kiêng. Trong mười ngày đầu năm, ngày ghi khai trương nên làm là mùng 3 và 9; mùng 9 là ngày hoàng đạo. Chọn ngày theo con số đẹp là lựa chọn riêng của mỗi người.
Năm 2027 có bao nhiêu ngày tốt khai trương?
Theo hoàng lịch của Inti Soul, 106 ngày ghi khai trương nên làm, 44 ngày trong số đó là hoàng đạo. Tháng nhiều ngày nhất là tháng 3 (13 ngày), ít nhất là tháng 9 (5 ngày). Số ngày hoàng đạo từng tháng: tháng 1: 7 · tháng 2: 3 · tháng 3: 6 · tháng 4: 3 · tháng 5: 3 · tháng 6: 4 · tháng 7: 7 · tháng 8: 5 · tháng 9: 0 · tháng 10: 1 · tháng 11: 2 · tháng 12: 3.
Xem ngày khai trương theo tuổi thế nào?
Bỏ những ngày xung tuổi người chủ, rồi ưu tiên ngày hoàng đạo. Ví dụ người chủ sinh năm 1990 (Canh Ngọ, tuổi Ngọ) bỏ các ngày Tý — như mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo) — và còn 97 ngày trong năm, 40 ngày hoàng đạo. Nhập năm sinh vào ô lọc ở đầu trang để bảng tự bỏ ngày xung.
Giờ nào tốt để mở hàng?
Bảng ghi sáu giờ hoàng đạo của mỗi ngày, gọi theo lịch Việt Nam. Ví dụ mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo): Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Xem ngày khai trương trên Inti Soul có mất phí không?
Không: bảng ngày và ô lọc theo tuổi trên trang dùng miễn phí, không cần tài khoản. Muốn đặt ngày cạnh lá số của riêng bạn, trong tài khoản có chủ đề Xem ngày giờ tốt. Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.