Ngày tốt năm 2027 · động thổ, khởi công
Ngày tốt động thổ, khởi công 2027 (Đinh Mùi): từng tháng theo hoàng lịch
Theo hoàng lịch của Inti Soul, năm 2027 có 128 ngày ghi động thổ, tu tạo hoặc đặt móng trong việc nên làm, 52 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo. Trong mười ngày đầu năm Đinh Mùi, ngày hoàng đạo hợp việc động thổ là mùng 1 (thứ Bảy 06/02, ngày Bính Thìn, hoàng đạo; ghi tu tạo và đặt móng), mùng 4 (thứ Ba 09/02, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo; ghi động thổ) và mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo; ghi động thổ).
Inti Foundation biên soạn · cập nhật
Cách chọn quen thuộc: xem tuổi gia chủ năm 2027 — Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai — rồi bỏ ngày xung tuổi gia chủ và ưu tiên ngày hoàng đạo. Gia chủ 25–70 tuổi mụ không phạm điều nào năm 2027: sinh năm 1958, 1960, 1961, 1969, 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997.
Lọc theo tuổi
Nhập năm sinh từ 1930 đến 2016. Năm sinh tính theo âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, nhập năm trước. Bảng bỏ những ngày xung tuổi bạn nhập.
Ngày tốt động thổ, khởi công từng tháng năm 2027
Ngày hoàng lịch ghi động thổ nên làm; ngày hoàng đạo in đậm. Cột Hoàng lịch ghi cho biết ngày đó ghi động thổ, tu tạo hay đặt móng.
Tháng 1/2027 · 10 ngày, 7 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01thứ Sáu | 24/11 | Canh Thìn | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 02/01thứ Bảy | 25/11 | Tân Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 05/01thứ Ba | 28/11 | Giáp Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | động thổ, tu tạo | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 08/01thứ Sáu | 1/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | động thổ | Tỵnặng nhất Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 11/01thứ Hai | 4/12 | Canh Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, đặt móng | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 14/01thứ Năm | 7/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ, tu tạo | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 15/01thứ Sáu | 8/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạoThiên Lao | động thổ | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/01Chủ nhật | 10/12 | Bính Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | động thổ, tu tạo, đặt móng | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/01thứ Bảy | 16/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 26/01thứ Ba | 19/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | đặt móng | Hợinặng nhất Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 2/2027 · 9 ngày, 5 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/02thứ Sáu | 29/12 | Ất Mão | Hắc đạoChu Tước | động thổ | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 06/02thứ Bảy | 1/1 | Bính Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | tu tạo, đặt móng | Tuấtnặng nhất Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/02thứ Ba | 4/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 14/02Chủ nhật | 9/1 | Giáp Tý | Hoàng đạoThanh Long | động thổ | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/02thứ Tư | 12/1 | Đinh Mão | Hắc đạoChu Tước | động thổ, đặt móng | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 21/02Chủ nhật | 16/1 | Tân Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ, tu tạo | Sửunặng nhất Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 23/02thứ Ba | 18/1 | Quý Dậu | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo | Mãonặng nhất Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 25/02thứ Năm | 20/1 | Ất Hợi | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Tỵnặng nhất Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 26/02thứ Sáu | 21/1 | Bính Tý | Hoàng đạoThanh Long | động thổ | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 3/2027 · 11 ngày, 2 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/03thứ Hai | 24/1 | Kỷ Mão | Hắc đạoChu Tước | động thổ | Dậunặng nhất Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 04/03thứ Năm | 27/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 06/03thứ Bảy | 29/1 | Giáp Thân | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 08/03thứ Hai | 1/2 | Bính Tuất | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/03thứ Ba | 2/2 | Đinh Hợi | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ | Tỵnặng nhất Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 11/03thứ Năm | 4/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạoCâu Trận | động thổ | Mùinặng nhất Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 12/03thứ Sáu | 5/2 | Canh Dần | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 20/03thứ Bảy | 13/2 | Mậu Tuất | Hắc đạoThiên Lao | động thổ | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 23/03thứ Ba | 16/2 | Tân Sửu | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Mùinặng nhất Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/03thứ Tư | 17/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 30/03thứ Ba | 23/2 | Mậu Thân | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Dầnnặng nhất Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 4/2027 · 8 ngày, 4 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/04thứ Năm | 25/2 | Canh Tuất | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 02/04thứ Sáu | 26/2 | Tân Hợi | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tỵnặng nhất Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 05/04thứ Hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | động thổ | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 17/04thứ Bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 18/04Chủ nhật | 12/3 | Đinh Mão | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 20/04thứ Ba | 14/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoMinh Đường | đặt móng | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 24/04thứ Bảy | 18/3 | Quý Dậu | Hoàng đạoThiên Đức | đặt móng | Mãonặng nhất Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 27/04thứ Ba | 21/3 | Bính Tý | Hắc đạoThiên Lao | đặt móng | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 5/2027 · 13 ngày, 7 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/05thứ Năm | 1/4 | Ất Dậu | Hắc đạoChu Tước | động thổ | Mãonặng nhất Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 07/05thứ Sáu | 2/4 | Bính Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/05Chủ nhật | 4/4 | Mậu Tý | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 10/05thứ Hai | 5/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ | Mùinặng nhất Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 15/05thứ Bảy | 10/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | động thổ | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/05thứ Hai | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 18/05thứ Ba | 13/4 | Đinh Dậu | Hắc đạoChu Tước | động thổ, tu tạo, đặt móng | Mãonặng nhất Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 19/05thứ Tư | 14/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 21/05thứ Sáu | 16/4 | Canh Tý | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ | Ngọnặng nhất Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 22/05thứ Bảy | 17/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ, đặt móng | Mùinặng nhất Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/05thứ Hai | 19/4 | Quý Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, đặt móng | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 27/05thứ Năm | 22/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo | Týnặng nhất Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 31/05thứ Hai | 26/4 | Canh Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 6/2027 · 14 ngày, 2 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/06thứ Năm | 29/4 | Quý Sửu | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ, tu tạo, đặt móng | Mùinặng nhất Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 05/06thứ Bảy | 1/5 | Ất Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 07/06thứ Hai | 3/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Hợinặng nhất Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 09/06thứ Tư | 5/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo, đặt móng | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 12/06thứ Bảy | 8/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 15/06thứ Ba | 11/5 | Ất Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ, tu tạo | Mùinặng nhất Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 16/06thứ Tư | 12/5 | Bính Dần | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 18/06thứ Sáu | 14/5 | Mậu Thìn | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo | Tuấtnặng nhất Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 19/06thứ Bảy | 15/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 21/06thứ Hai | 17/5 | Tân Mùi | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Sửunặng nhất Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/06thứ Năm | 20/5 | Giáp Tuất | Hắc đạoThiên Hình | động thổ | Thìnnặng nhất Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 25/06thứ Sáu | 21/5 | Ất Hợi | Hắc đạoChu Tước | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tỵnặng nhất Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 28/06thứ Hai | 24/5 | Mậu Dần | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 30/06thứ Tư | 26/5 | Canh Thìn | Hắc đạoThiên Lao | động thổ | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 7/2027 · 12 ngày, 7 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07thứ Năm | 27/5 | Tân Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 03/07thứ Bảy | 29/5 | Quý Mùi | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo, đặt móng | Sửunặng nhất Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 06/07thứ Ba | 3/6 | Bính Tuất | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo, đặt móng | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 07/07thứ Tư | 4/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | động thổ, tu tạo | Tỵnặng nhất Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 10/07thứ Bảy | 7/6 | Canh Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/07Chủ nhật | 8/6 | Tân Mão | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ, tu tạo | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 13/07thứ Ba | 10/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ, tu tạo, đặt móng | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 16/07thứ Sáu | 13/6 | Bính Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | động thổ, tu tạo, đặt móng | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 19/07thứ Hai | 16/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạoMinh Đường | động thổ, đặt móng | Tỵnặng nhất Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 23/07thứ Sáu | 20/6 | Quý Mão | Hoàng đạoThiên Đức | đặt móng | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 24/07thứ Bảy | 21/6 | Giáp Thìn | Hắc đạoBạch Hổ | đặt móng | Tuấtnặng nhất Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 29/07thứ Năm | 26/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạoCâu Trận | đặt móng | Mãonặng nhất Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 8/2027 · 12 ngày, 8 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/08thứ Ba | 2/7 | Giáp Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | đặt móng | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 04/08thứ Tư | 3/7 | Ất Mão | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ, tu tạo, đặt móng | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 10/08thứ Ba | 9/7 | Tân Dậu | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Mãonặng nhất Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 13/08thứ Sáu | 12/7 | Giáp Tý | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/08thứ Ba | 16/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, tu tạo | Tuấtnặng nhất Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 18/08thứ Tư | 17/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ, tu tạo | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 19/08thứ Năm | 18/7 | Canh Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 20/08thứ Sáu | 19/7 | Tân Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | động thổ, tu tạo, đặt móng | Sửunặng nhất Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 22/08Chủ nhật | 21/7 | Quý Dậu | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Mãonặng nhất Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 25/08thứ Tư | 24/7 | Bính Tý | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo, đặt móng | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/08Chủ nhật | 28/7 | Canh Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, tu tạo | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 31/08thứ Ba | 30/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 9/2027 · 9 ngày, 2 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/09thứ Hai | 6/8 | Mậu Tý | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo, đặt móng | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 10/09thứ Sáu | 10/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo | Tuấtnặng nhất Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 11/09thứ Bảy | 11/8 | Quý Tỵ | Hắc đạoChu Tước | động thổ | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 16/09thứ Năm | 16/8 | Mậu Tuất | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo, đặt móng | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 19/09Chủ nhật | 19/8 | Tân Sửu | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Mùinặng nhất Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 20/09thứ Hai | 20/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 22/09thứ Tư | 22/8 | Giáp Thìn | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo | Tuấtnặng nhất Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 26/09Chủ nhật | 26/8 | Mậu Thân | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo | Dầnnặng nhất Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 28/09thứ Ba | 28/8 | Canh Tuất | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 10/2027 · 8 ngày, 2 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10thứ Sáu | 2/9 | Quý Sửu | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Mùinặng nhất Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 04/10thứ Hai | 5/9 | Bính Thìn | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tuấtnặng nhất Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 05/10thứ Ba | 6/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạoChu Tước | động thổ, tu tạo, đặt móng | Hợinặng nhất Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 09/10thứ Bảy | 10/9 | Tân Dậu | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ | Mãonặng nhất Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 15/10thứ Sáu | 16/9 | Đinh Mão | Hắc đạoCâu Trận | động thổ, tu tạo | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 20/10thứ Tư | 21/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạoKim Quỹ | động thổ, đặt móng | Dầnnặng nhất Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 24/10Chủ nhật | 25/9 | Bính Tý | Hắc đạoThiên Lao | đặt móng | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 27/10thứ Tư | 28/9 | Kỷ Mão | Hắc đạoCâu Trận | đặt móng | Dậunặng nhất Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 11/2027 · 9 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/11Chủ nhật | 10/10 | Canh Dần | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/11thứ Năm | 14/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | động thổ, tu tạo, đặt móng | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 12/11thứ Sáu | 15/10 | Ất Mùi | Hoàng đạoMinh Đường | tu tạo | Sửunặng nhất Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 17/11thứ Tư | 20/10 | Canh Tý | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Ngọnặng nhất Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 19/11thứ Sáu | 22/10 | Nhâm Dần | Hắc đạoThiên Lao | động thổ | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 20/11thứ Bảy | 23/10 | Quý Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 24/11thứ Tư | 27/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạoMinh Đường | động thổ, tu tạo | Sửunặng nhất Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 26/11thứ Sáu | 29/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạoChu Tước | động thổ, đặt móng | Mãonặng nhất Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 29/11thứ Hai | 2/11 | Nhâm Tý | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Ngọnặng nhất Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 12/2027 · 13 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Hoàng lịch ghi | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/12thứ Tư | 4/11 | Giáp Dần | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo, đặt móng | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 02/12thứ Năm | 5/11 | Ất Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 06/12thứ Hai | 9/11 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoMinh Đường | động thổ, đặt móng | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 09/12thứ Năm | 12/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 10/12thứ Sáu | 13/11 | Quý Hợi | Hắc đạoChu Tước | tu tạo | Tỵnặng nhất Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 12/12Chủ nhật | 15/11 | Ất Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ, tu tạo, đặt móng | Mùinặng nhất Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 15/12thứ Tư | 18/11 | Mậu Thìn | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tuấtnặng nhất Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 21/12thứ Ba | 24/11 | Giáp Tuất | Hắc đạoThiên Hình | động thổ, tu tạo | Thìnnặng nhất Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 22/12thứ Tư | 25/11 | Ất Hợi | Hắc đạoChu Tước | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tỵnặng nhất Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 24/12thứ Sáu | 27/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | động thổ, tu tạo, đặt móng | Mùinặng nhất Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 25/12thứ Bảy | 28/11 | Mậu Dần | Hắc đạoBạch Hổ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Thânnặng nhất Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 27/12thứ Hai | 30/11 | Canh Thìn | Hắc đạoThiên Lao | động thổ, tu tạo, đặt móng | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 28/12thứ Ba | 1/12 | Tân Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | động thổ, tu tạo, đặt móng | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Lịch ngày tốt là của chung. Còn bạn thì sao?
Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.
Nhận bản luận miễn phíDùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.
Cách bảng được tính
Bảng dùng hoàng lịch của Inti Soul — cùng bộ máy với trang Xem ngày tốt. Một ngày vào bảng khi hoàng lịch ghi việc động thổ ở mục nên làm và không ghi ở mục kiêng.
- Động thổ, khởi công: ngày có động thổ, tu tạo hoặc đặt móng ở mục nên làm, và không có việc nào trong số ấy ở mục kiêng.
- Hoàng đạo hay hắc đạo theo thần trực của ngày: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường và Tư Mệnh là sáu thần hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ và Câu Trận là sáu thần hắc đạo. Tháng của hoàng lịch tính theo tiết khí.
- Xung tuổi: ngày mang địa chi nào thì xung với tuổi mang địa chi đối diện — Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi. Tuổi là con giáp của năm sinh âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, lấy năm trước.
- Giờ hoàng đạo: sáu canh giờ hoàng đạo của ngày, gọi theo lịch Việt Nam — Tý 23–1 giờ, Sửu 1–3 giờ, Dần 3–5 giờ, Mão 5–7 giờ, Thìn 7–9 giờ, Tỵ 9–11 giờ, Ngọ 11–13 giờ, Mùi 13–15 giờ, Thân 15–17 giờ, Dậu 17–19 giờ, Tuất 19–21 giờ, Hợi 21–23 giờ.
- Ngày âm lịch in trong bảng theo lịch Việt Nam.
Bộ máy không xét thập nhị trực, các sao tốt xấu, hay những ngày kiêng riêng một số cuốn lịch ghi thêm như Tam Nương, Nguyệt Kỵ; nếu gia đình bạn theo các lệ ấy, hãy dò thêm. Mỗi cuốn lịch có thể ghi khác nhau ở vài ngày.
Ngày đẹp là một lớp tham khảo
Hoàng lịch là lịch pháp truyền thống để tham khảo, không phải dự báo: không ngày nào quyết định ngôi nhà của bạn vững hay không.
- Giấy phép xây dựng, thiết kế, kết cấu, an toàn thi công và thời tiết quyết định nhiều hơn ngày động thổ.
- Gặp mưa bão hay công trình chưa sẵn sàng, hãy ưu tiên an toàn của người thợ và hàng xóm.
- Mượn tuổi hay cúng động thổ là lựa chọn tín ngưỡng của mỗi gia đình; Inti Soul không làm lễ và không bán lễ.
- Đừng vay mượn hay trì hoãn việc cần làm chỉ để chờ một ngày đẹp.
Tra cứu Tết Đinh Mùi 2027
- Sao hạn 2027: bảng sao chiếu mệnh theo năm sinh
- Tam tai 2027: tuổi nào gặp, năm thứ mấy
- Tuổi phạm Thái Tuế năm 2027
- Tuổi Kim Lâu 2027: cưới hỏi, làm nhà
- Xem tuổi xông đất Tết 2027
- Ngày giờ xuất hành Tết 2027
- Tử Vi 2027: lá số lưu niên năm Đinh Mùi
- Xem tuổi làm nhà 2027: Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai
- Ngày tốt khai trương, mở hàng đầu năm 2027
- Ngày tốt cưới hỏi 2027 từng tháng
Muốn đọc trọn lá số một lần, giữ trọn đời?
Lá số của bạn sinh ra một lần rồi đứng yên cả đời, nên ngoài phần miễn phí ở trên, Inti Soul có gói mua đứt Trọn Bộ Lá Số: 449.000đ trả một lần (mua lẻ từng món là 549.000đ), không gia hạn, không tự động trừ tiền.
Gói gồm: Báo cáo Vận Mệnh chuyên sâu cho cả 4 hệ lá số · Lá số 4 hệ hợp nhất · Nhân tướng chuyên sâu · Dự báo Năm Mới / đại vận · Xem Chỉ Tay · Xem Chữ Ký · Số Điện Thoại Phong Thuỷ · Báo cáo Hợp Duyên (cặp đôi).
Không gồm: Trò chuyện với AI (Vị Thầy Bên Trong, Hội Đồng Vận Mệnh) · Kinh Dịch — gieo quẻ mỗi ngày · Nhịp Tuần & Thư đầu tháng · Vận ngày & Cảnh báo chuyển vận — những phần sinh lại theo thời gian thuộc gói Premium.
Xem gói Trọn Bộ Lá Số · 449.000đNên bắt đầu từ lá số và bản luận miễn phí; chỉ chọn gói khi bạn muốn đọc sâu từng chủ đề.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2027 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo hoàng lịch của Inti Soul, 128 ngày ghi động thổ, tu tạo hoặc đặt móng nên làm, 52 ngày trong số đó là hoàng đạo. Tháng nhiều ngày nhất là tháng 6 (14 ngày), ít nhất là tháng 4 (8 ngày). Số ngày hoàng đạo từng tháng: tháng 1: 7 · tháng 2: 5 · tháng 3: 2 · tháng 4: 4 · tháng 5: 7 · tháng 6: 2 · tháng 7: 7 · tháng 8: 8 · tháng 9: 2 · tháng 10: 2 · tháng 11: 3 · tháng 12: 3.
Động thổ đầu năm 2027 ngày nào?
Từ mùng 1 tới Rằm tháng Giêng năm Đinh Mùi, hoàng lịch ghi việc động thổ (động thổ, tu tạo hoặc đặt móng) là nên làm vào mùng 1 (thứ Bảy 06/02, ngày Bính Thìn, hoàng đạo; ghi tu tạo và đặt móng), mùng 4 (thứ Ba 09/02, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo; ghi động thổ), mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo; ghi động thổ) và mùng 12 (thứ Tư 17/02, ngày Đinh Mão, hắc đạo; ghi động thổ và đặt móng); mùng 3, 10, 11, 13 và 15 ghi động thổ trong việc kiêng.
Xem ngày động thổ theo tuổi gia chủ thế nào?
Trước hết xem tuổi gia chủ năm 2027 (Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai), rồi bỏ những ngày xung tuổi gia chủ và ưu tiên ngày hoàng đạo. Ví dụ gia chủ sinh năm 1985 (Ất Sửu, tuổi Sửu) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc lẫn tam tai năm 2027; bỏ các ngày Mùi thì còn 119 ngày ghi động thổ, 46 ngày hoàng đạo.
Gia chủ chưa hợp tuổi làm nhà năm 2027 thì sao?
Không nhất thiết phải hoãn. Có gia đình chọn năm khác, có gia đình theo tục mượn tuổi — nhờ một người hợp tuổi đứng ra làm lễ động thổ — và nhiều gia đình không xét tuổi. Trang Xem tuổi làm nhà 2027 ghi năm gần nhất tuổi của gia chủ không phạm cả ba điều.
Giờ động thổ chọn thế nào?
Bảng ghi sáu giờ hoàng đạo của mỗi ngày, gọi theo lịch Việt Nam. Ví dụ mùng 4 (thứ Ba 09/02, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo; ghi động thổ): Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Xem ngày động thổ trên Inti Soul có mất phí không?
Không: bảng ngày và ô lọc theo tuổi trên trang dùng miễn phí, không cần tài khoản. Muốn đặt ngày cạnh lá số của riêng bạn, trong tài khoản có chủ đề Xem ngày giờ tốt. Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.