Ngày tốt năm 2027 · động thổ, khởi công

Ngày tốt động thổ, khởi công 2027 (Đinh Mùi): từng tháng theo hoàng lịch

Theo hoàng lịch của Inti Soul, năm 2027 có 128 ngày ghi động thổ, tu tạo hoặc đặt móng trong việc nên làm, 52 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo. Trong mười ngày đầu năm Đinh Mùi, ngày hoàng đạo hợp việc động thổ là mùng 1 (thứ Bảy 06/02, ngày Bính Thìn, hoàng đạo; ghi tu tạo và đặt móng), mùng 4 (thứ Ba 09/02, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo; ghi động thổ) và mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo; ghi động thổ).

Inti Foundation biên soạn · cập nhật

Cách chọn quen thuộc: xem tuổi gia chủ năm 2027 — Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai — rồi bỏ ngày xung tuổi gia chủ và ưu tiên ngày hoàng đạo. Gia chủ 25–70 tuổi mụ không phạm điều nào năm 2027: sinh năm 1958, 1960, 1961, 1969, 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997.

Lọc theo tuổi

Nhập năm sinh từ 1930 đến 2016. Năm sinh tính theo âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, nhập năm trước. Bảng bỏ những ngày xung tuổi bạn nhập.

Ngày tốt động thổ, khởi công từng tháng năm 2027

Ngày hoàng lịch ghi động thổ nên làm; ngày hoàng đạo in đậm. Cột Hoàng lịch ghi cho biết ngày đó ghi động thổ, tu tạo hay đặt móng.

Tháng 1/2027 · 10 ngày, 7 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 1/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/01thứ Sáu24/11Canh ThìnHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạo, đặt móngTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
02/01thứ Bảy25/11Tân TỵHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/01thứ Ba28/11Giáp ThânHoàng đạoTư Mệnhđộng thổ, tu tạoDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/01thứ Sáu1/12Đinh HợiHoàng đạoMinh Đườngđộng thổTỵnặng nhất Tân TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/01thứ Hai4/12Canh DầnHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, đặt móngThânnặng nhất Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
14/01thứ Năm7/12Quý TỵHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổ, tu tạoHợinặng nhất Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
15/01thứ Sáu8/12Giáp NgọHắc đạoThiên Laođộng thổTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/01Chủ nhật10/12Bính ThânHoàng đạoTư Mệnhđộng thổ, tu tạo, đặt móngDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/01thứ Bảy16/12Nhâm DầnHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26/01thứ Ba19/12Ất TỵHoàng đạoNgọc Đườngđặt móngHợinặng nhất Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng 2/2027 · 9 ngày, 5 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 2/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
05/02thứ Sáu29/12Ất MãoHắc đạoChu Tướcđộng thổDậunặng nhất Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
06/02thứ Bảy1/1Bính ThìnHoàng đạoKim Quỹtu tạo, đặt móngTuấtnặng nhất Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/02thứ Ba4/1Kỷ MùiHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổSửunặng nhất Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
14/02Chủ nhật9/1Giáp TýHoàng đạoThanh Longđộng thổNgọnặng nhất Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/02thứ Tư12/1Đinh MãoHắc đạoChu Tướcđộng thổ, đặt móngDậunặng nhất Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
21/02Chủ nhật16/1Tân MùiHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổ, tu tạoSửunặng nhất Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
23/02thứ Ba18/1Quý DậuHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạoMãonặng nhất Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
25/02thứ Năm20/1Ất HợiHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoTỵnặng nhất Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
26/02thứ Sáu21/1Bính TýHoàng đạoThanh Longđộng thổNgọnặng nhất Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 3/2027 · 11 ngày, 2 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 3/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/03thứ Hai24/1Kỷ MãoHắc đạoChu Tướcđộng thổDậunặng nhất Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
04/03thứ Năm27/1Nhâm NgọHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoTýnặng nhất Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/03thứ Bảy29/1Giáp ThânHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạo, đặt móngDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/03thứ Hai1/2Bính TuấtHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/03thứ Ba2/2Đinh HợiHắc đạoHuyền Vũđộng thổTỵnặng nhất Tân TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/03thứ Năm4/2Kỷ SửuHắc đạoCâu Trậnđộng thổMùinặng nhất Quý MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
12/03thứ Sáu5/2Canh DầnHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/03thứ Bảy13/2Mậu TuấtHắc đạoThiên Laođộng thổThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
23/03thứ Ba16/2Tân SửuHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoMùinặng nhất Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
24/03thứ Tư17/2Nhâm DầnHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
30/03thứ Ba23/2Mậu ThânHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoDầnnặng nhất Nhâm DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Tháng 4/2027 · 8 ngày, 4 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 4/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/04thứ Năm25/2Canh TuấtHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
02/04thứ Sáu26/2Tân HợiHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngTỵnặng nhất Ất TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/04thứ Hai29/2Giáp DầnHoàng đạoTư Mệnhđộng thổThânnặng nhất Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
17/04thứ Bảy11/3Bính DầnHoàng đạoTư Mệnhđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
18/04Chủ nhật12/3Đinh MãoHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoDậunặng nhất Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
20/04thứ Ba14/3Kỷ TỵHoàng đạoMinh Đườngđặt móngHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
24/04thứ Bảy18/3Quý DậuHoàng đạoThiên Đứcđặt móngMãonặng nhất Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/04thứ Ba21/3Bính TýHắc đạoThiên Laođặt móngNgọnặng nhất Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 5/2027 · 13 ngày, 7 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 5/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
06/05thứ Năm1/4Ất DậuHắc đạoChu Tướcđộng thổMãonặng nhất Kỷ MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
07/05thứ Sáu2/4Bính TuấtHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, tu tạo, đặt móngThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/05Chủ nhật4/4Mậu TýHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoNgọnặng nhất Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10/05thứ Hai5/4Kỷ SửuHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổMùinặng nhất Quý MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
15/05thứ Bảy10/4Giáp NgọHoàng đạoThanh Longđộng thổTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/05thứ Hai12/4Bính ThânHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạoDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
18/05thứ Ba13/4Đinh DậuHắc đạoChu Tướcđộng thổ, tu tạo, đặt móngMãonặng nhất Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
19/05thứ Tư14/4Mậu TuấtHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/05thứ Sáu16/4Canh TýHắc đạoBạch Hổđộng thổNgọnặng nhất Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
22/05thứ Bảy17/4Tân SửuHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổ, đặt móngMùinặng nhất Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
24/05thứ Hai19/4Quý MãoHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, đặt móngDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/05thứ Năm22/4Bính NgọHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạoTýnặng nhất Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
31/05thứ Hai26/4Canh TuấtHoàng đạoKim Quỹđộng thổThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 6/2027 · 14 ngày, 2 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 6/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
03/06thứ Năm29/4Quý SửuHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổ, tu tạo, đặt móngMùinặng nhất Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
05/06thứ Bảy1/5Ất MãoHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngDậunặng nhất Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
07/06thứ Hai3/5Đinh TỵHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngHợinặng nhất Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
09/06thứ Tư5/5Kỷ MùiHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạo, đặt móngSửunặng nhất Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
12/06thứ Bảy8/5Nhâm TuấtHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
15/06thứ Ba11/5Ất SửuHoàng đạoThiên Đứcđộng thổ, tu tạoMùinặng nhất Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
16/06thứ Tư12/5Bính DầnHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
18/06thứ Sáu14/5Mậu ThìnHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạoTuấtnặng nhất Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
19/06thứ Bảy15/5Kỷ TỵHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạoHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
21/06thứ Hai17/5Tân MùiHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoSửunặng nhất Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
24/06thứ Năm20/5Giáp TuấtHắc đạoThiên Hìnhđộng thổThìnnặng nhất Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
25/06thứ Sáu21/5Ất HợiHắc đạoChu Tướcđộng thổ, tu tạo, đặt móngTỵnặng nhất Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
28/06thứ Hai24/5Mậu DầnHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
30/06thứ Tư26/5Canh ThìnHắc đạoThiên Laođộng thổTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 7/2027 · 12 ngày, 7 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 7/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/07thứ Năm27/5Tân TỵHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
03/07thứ Bảy29/5Quý MùiHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạo, đặt móngSửunặng nhất Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
06/07thứ Ba3/6Bính TuấtHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạo, đặt móngThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
07/07thứ Tư4/6Đinh HợiHoàng đạoMinh Đườngđộng thổ, tu tạoTỵnặng nhất Tân TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10/07thứ Bảy7/6Canh DầnHoàng đạoKim Quỹđộng thổThânnặng nhất Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/07Chủ nhật8/6Tân MãoHoàng đạoThiên Đứcđộng thổ, tu tạoDậunặng nhất Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
13/07thứ Ba10/6Quý TỵHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổ, tu tạo, đặt móngHợinặng nhất Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
16/07thứ Sáu13/6Bính ThânHoàng đạoTư Mệnhđộng thổ, tu tạo, đặt móngDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
19/07thứ Hai16/6Kỷ HợiHoàng đạoMinh Đườngđộng thổ, đặt móngTỵnặng nhất Quý TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
23/07thứ Sáu20/6Quý MãoHoàng đạoThiên Đứcđặt móngDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
24/07thứ Bảy21/6Giáp ThìnHắc đạoBạch Hổđặt móngTuấtnặng nhất Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
29/07thứ Năm26/6Kỷ DậuHắc đạoCâu Trậnđặt móngMãonặng nhất Quý MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng 8/2027 · 12 ngày, 8 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 8/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
03/08thứ Ba2/7Giáp DầnHoàng đạoKim Quỹđặt móngThânnặng nhất Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
04/08thứ Tư3/7Ất MãoHoàng đạoThiên Đứcđộng thổ, tu tạo, đặt móngDậunặng nhất Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10/08thứ Ba9/7Tân DậuHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngMãonặng nhất Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
13/08thứ Sáu12/7Giáp TýHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạoNgọnặng nhất Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/08thứ Ba16/7Mậu ThìnHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, tu tạoTuấtnặng nhất Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
18/08thứ Tư17/7Kỷ TỵHoàng đạoThiên Đứcđộng thổ, tu tạoHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
19/08thứ Năm18/7Canh NgọHắc đạoBạch Hổđộng thổTýnặng nhất Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
20/08thứ Sáu19/7Tân MùiHoàng đạoNgọc Đườngđộng thổ, tu tạo, đặt móngSửunặng nhất Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
22/08Chủ nhật21/7Quý DậuHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngMãonặng nhất Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
25/08thứ Tư24/7Bính TýHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạo, đặt móngNgọnặng nhất Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
29/08Chủ nhật28/7Canh ThìnHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, tu tạoTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
31/08thứ Ba30/7Nhâm NgọHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoTýnặng nhất Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 9/2027 · 9 ngày, 2 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 9/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
06/09thứ Hai6/8Mậu TýHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạo, đặt móngNgọnặng nhất Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10/09thứ Sáu10/8Nhâm ThìnHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạoTuấtnặng nhất Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
11/09thứ Bảy11/8Quý TỵHắc đạoChu Tướcđộng thổHợinặng nhất Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
16/09thứ Năm16/8Mậu TuấtHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạo, đặt móngThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
19/09Chủ nhật19/8Tân SửuHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoMùinặng nhất Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
20/09thứ Hai20/8Nhâm DầnHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
22/09thứ Tư22/8Giáp ThìnHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạoTuấtnặng nhất Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
26/09Chủ nhật26/8Mậu ThânHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạoDầnnặng nhất Nhâm DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
28/09thứ Ba28/8Canh TuấtHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 10/2027 · 8 ngày, 2 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 10/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/10thứ Sáu2/9Quý SửuHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoMùinặng nhất Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
04/10thứ Hai5/9Bính ThìnHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạo, đặt móngTuấtnặng nhất Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
05/10thứ Ba6/9Đinh TỵHắc đạoChu Tướcđộng thổ, tu tạo, đặt móngHợinặng nhất Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
09/10thứ Bảy10/9Tân DậuHoàng đạoThiên Đứcđộng thổMãonặng nhất Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/10thứ Sáu16/9Đinh MãoHắc đạoCâu Trậnđộng thổ, tu tạoDậunặng nhất Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
20/10thứ Tư21/9Nhâm ThânHoàng đạoKim Quỹđộng thổ, đặt móngDầnnặng nhất Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
24/10Chủ nhật25/9Bính TýHắc đạoThiên Laođặt móngNgọnặng nhất Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
27/10thứ Tư28/9Kỷ MãoHắc đạoCâu Trậnđặt móngDậunặng nhất Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tháng 11/2027 · 9 ngày, 3 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 11/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
07/11Chủ nhật10/10Canh DầnHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạoThânnặng nhất Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/11thứ Năm14/10Giáp NgọHoàng đạoThanh Longđộng thổ, tu tạo, đặt móngTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/11thứ Sáu15/10Ất MùiHoàng đạoMinh Đườngtu tạoSửunặng nhất Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
17/11thứ Tư20/10Canh TýHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạo, đặt móngNgọnặng nhất Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
19/11thứ Sáu22/10Nhâm DầnHắc đạoThiên Laođộng thổThânnặng nhất Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/11thứ Bảy23/10Quý MãoHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạoDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
24/11thứ Tư27/10Đinh MùiHoàng đạoMinh Đườngđộng thổ, tu tạoSửunặng nhất Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
26/11thứ Sáu29/10Kỷ DậuHắc đạoChu Tướcđộng thổ, đặt móngMãonặng nhất Quý MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
29/11thứ Hai2/11Nhâm TýHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạo, đặt móngNgọnặng nhất Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 12/2027 · 13 ngày, 3 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 12/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoHoàng lịch ghiXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/12thứ Tư4/11Giáp DầnHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạo, đặt móngThânnặng nhất Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
02/12thứ Năm5/11Ất MãoHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngDậunặng nhất Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
06/12thứ Hai9/11Kỷ MùiHoàng đạoMinh Đườngđộng thổ, đặt móngSửunặng nhất Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
09/12thứ Năm12/11Nhâm TuấtHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10/12thứ Sáu13/11Quý HợiHắc đạoChu Tướctu tạoTỵnặng nhất Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
12/12Chủ nhật15/11Ất SửuHoàng đạoThiên Đứcđộng thổ, tu tạo, đặt móngMùinặng nhất Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
15/12thứ Tư18/11Mậu ThìnHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạo, đặt móngTuấtnặng nhất Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/12thứ Ba24/11Giáp TuấtHắc đạoThiên Hìnhđộng thổ, tu tạoThìnnặng nhất Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/12thứ Tư25/11Ất HợiHắc đạoChu Tướcđộng thổ, tu tạo, đặt móngTỵnặng nhất Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
24/12thứ Sáu27/11Đinh SửuHoàng đạoThiên Đứcđộng thổ, tu tạo, đặt móngMùinặng nhất Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
25/12thứ Bảy28/11Mậu DầnHắc đạoBạch Hổđộng thổ, tu tạo, đặt móngThânnặng nhất Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
27/12thứ Hai30/11Canh ThìnHắc đạoThiên Laođộng thổ, tu tạo, đặt móngTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/12thứ Ba1/12Tân TỵHắc đạoHuyền Vũđộng thổ, tu tạo, đặt móngHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Lịch ngày tốt là của chung. Còn bạn thì sao?

Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.

Nhận bản luận miễn phí

Dùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.

Cách bảng được tính

Bảng dùng hoàng lịch của Inti Soul — cùng bộ máy với trang Xem ngày tốt. Một ngày vào bảng khi hoàng lịch ghi việc động thổ ở mục nên làm và không ghi ở mục kiêng.

  • Động thổ, khởi công: ngày có động thổ, tu tạo hoặc đặt móng ở mục nên làm, và không có việc nào trong số ấy ở mục kiêng.
  • Hoàng đạo hay hắc đạo theo thần trực của ngày: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường và Tư Mệnh là sáu thần hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ và Câu Trận là sáu thần hắc đạo. Tháng của hoàng lịch tính theo tiết khí.
  • Xung tuổi: ngày mang địa chi nào thì xung với tuổi mang địa chi đối diện — Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi. Tuổi là con giáp của năm sinh âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, lấy năm trước.
  • Giờ hoàng đạo: sáu canh giờ hoàng đạo của ngày, gọi theo lịch Việt Nam — Tý 23–1 giờ, Sửu 1–3 giờ, Dần 3–5 giờ, Mão 5–7 giờ, Thìn 7–9 giờ, Tỵ 9–11 giờ, Ngọ 11–13 giờ, Mùi 13–15 giờ, Thân 15–17 giờ, Dậu 17–19 giờ, Tuất 19–21 giờ, Hợi 21–23 giờ.
  • Ngày âm lịch in trong bảng theo lịch Việt Nam.

Bộ máy không xét thập nhị trực, các sao tốt xấu, hay những ngày kiêng riêng một số cuốn lịch ghi thêm như Tam Nương, Nguyệt Kỵ; nếu gia đình bạn theo các lệ ấy, hãy dò thêm. Mỗi cuốn lịch có thể ghi khác nhau ở vài ngày.

Ngày đẹp là một lớp tham khảo

Hoàng lịch là lịch pháp truyền thống để tham khảo, không phải dự báo: không ngày nào quyết định ngôi nhà của bạn vững hay không.

  • Giấy phép xây dựng, thiết kế, kết cấu, an toàn thi công và thời tiết quyết định nhiều hơn ngày động thổ.
  • Gặp mưa bão hay công trình chưa sẵn sàng, hãy ưu tiên an toàn của người thợ và hàng xóm.
  • Mượn tuổi hay cúng động thổ là lựa chọn tín ngưỡng của mỗi gia đình; Inti Soul không làm lễ và không bán lễ.
  • Đừng vay mượn hay trì hoãn việc cần làm chỉ để chờ một ngày đẹp.

Tra cứu Tết Đinh Mùi 2027

Muốn đọc trọn lá số một lần, giữ trọn đời?

Lá số của bạn sinh ra một lần rồi đứng yên cả đời, nên ngoài phần miễn phí ở trên, Inti Soul có gói mua đứt Trọn Bộ Lá Số: 449.000đ trả một lần (mua lẻ từng món là 549.000đ), không gia hạn, không tự động trừ tiền.

Gói gồm: Báo cáo Vận Mệnh chuyên sâu cho cả 4 hệ lá số · Lá số 4 hệ hợp nhất · Nhân tướng chuyên sâu · Dự báo Năm Mới / đại vận · Xem Chỉ Tay · Xem Chữ Ký · Số Điện Thoại Phong Thuỷ · Báo cáo Hợp Duyên (cặp đôi).

Không gồm: Trò chuyện với AI (Vị Thầy Bên Trong, Hội Đồng Vận Mệnh) · Kinh Dịch — gieo quẻ mỗi ngày · Nhịp Tuần & Thư đầu tháng · Vận ngày & Cảnh báo chuyển vận — những phần sinh lại theo thời gian thuộc gói Premium.

Xem gói Trọn Bộ Lá Số · 449.000đ

Nên bắt đầu từ lá số và bản luận miễn phí; chỉ chọn gói khi bạn muốn đọc sâu từng chủ đề.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?

Theo hoàng lịch của Inti Soul, 128 ngày ghi động thổ, tu tạo hoặc đặt móng nên làm, 52 ngày trong số đó là hoàng đạo. Tháng nhiều ngày nhất là tháng 6 (14 ngày), ít nhất là tháng 4 (8 ngày). Số ngày hoàng đạo từng tháng: tháng 1: 7 · tháng 2: 5 · tháng 3: 2 · tháng 4: 4 · tháng 5: 7 · tháng 6: 2 · tháng 7: 7 · tháng 8: 8 · tháng 9: 2 · tháng 10: 2 · tháng 11: 3 · tháng 12: 3.

Động thổ đầu năm 2027 ngày nào?

Từ mùng 1 tới Rằm tháng Giêng năm Đinh Mùi, hoàng lịch ghi việc động thổ (động thổ, tu tạo hoặc đặt móng) là nên làm vào mùng 1 (thứ Bảy 06/02, ngày Bính Thìn, hoàng đạo; ghi tu tạo và đặt móng), mùng 4 (thứ Ba 09/02, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo; ghi động thổ), mùng 9 (Chủ nhật 14/02, ngày Giáp Tý, hoàng đạo; ghi động thổ) và mùng 12 (thứ Tư 17/02, ngày Đinh Mão, hắc đạo; ghi động thổ và đặt móng); mùng 3, 10, 11, 13 và 15 ghi động thổ trong việc kiêng.

Xem ngày động thổ theo tuổi gia chủ thế nào?

Trước hết xem tuổi gia chủ năm 2027 (Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai), rồi bỏ những ngày xung tuổi gia chủ và ưu tiên ngày hoàng đạo. Ví dụ gia chủ sinh năm 1985 (Ất Sửu, tuổi Sửu) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc lẫn tam tai năm 2027; bỏ các ngày Mùi thì còn 119 ngày ghi động thổ, 46 ngày hoàng đạo.

Gia chủ chưa hợp tuổi làm nhà năm 2027 thì sao?

Không nhất thiết phải hoãn. Có gia đình chọn năm khác, có gia đình theo tục mượn tuổi — nhờ một người hợp tuổi đứng ra làm lễ động thổ — và nhiều gia đình không xét tuổi. Trang Xem tuổi làm nhà 2027 ghi năm gần nhất tuổi của gia chủ không phạm cả ba điều.

Giờ động thổ chọn thế nào?

Bảng ghi sáu giờ hoàng đạo của mỗi ngày, gọi theo lịch Việt Nam. Ví dụ mùng 4 (thứ Ba 09/02, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo; ghi động thổ): Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Xem ngày động thổ trên Inti Soul có mất phí không?

Không: bảng ngày và ô lọc theo tuổi trên trang dùng miễn phí, không cần tài khoản. Muốn đặt ngày cạnh lá số của riêng bạn, trong tài khoản có chủ đề Xem ngày giờ tốt. Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.