Tra cứu Tết 2027 · Kim Lâu
Tuổi Kim Lâu 2027 (Đinh Mùi): xem tuổi cưới hỏi và tuổi làm nhà
Năm 2027 Đinh Mùi, theo cách tính dân gian phổ biến, lấy tuổi mụ — 2028 trừ năm sinh âm lịch — chia 9: dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu; cưới hỏi xét tuổi cô dâu, làm nhà xét tuổi gia chủ.
Inti Foundation biên soạn · cập nhật
Trong các năm sinh 1950–2012, năm 2027 phạm Kim Lâu gồm: 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 (Kim Lâu Thân, dư 1); 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007 (Kim Lâu Thê, dư 3); 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004 (Kim Lâu Tử, dư 6); 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 (Kim Lâu Lục Súc, dư 8).
Với làm nhà, nhiều gia đình xét cùng lúc Kim Lâu, Hoang Ốc và tam tai của gia chủ. Gia chủ 25–70 tuổi mụ không phạm cả Kim Lâu, Hoang Ốc lẫn tam tai năm 2027: sinh năm 1958, 1960, 1961, 1969, 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997.
Tra nhanh theo năm sinh
Nhập năm sinh từ 1930 đến 2016. Năm sinh tính theo âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, nhập năm trước.
Kim Lâu, Hoang Ốc và tam tai năm 2027 theo năm sinh 1950–2012
Năm sinh âm lịch; tuổi mụ năm 2027 = 2028 − năm sinh. Cột Làm nhà: không phạm cả Kim Lâu, Hoang Ốc và tam tai.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1950Canh Dần | 78 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 1951Tân Mão | 77 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1952Nhâm Thìn | 76 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1953Quý Tỵ | 75 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1954Giáp Ngọ | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 1955Ất Mùi | 73 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1956Bính Thân | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 1957Đinh Dậu | 71 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Không | Phạm |
| 1958Mậu Tuất | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1959Kỷ Hợi | 69 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1960Canh Tý | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Không phạm |
| 1961Tân Sửu | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1962Nhâm Dần | 66 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1963Quý Mão | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1964Giáp Thìn | 64 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm |
| 1965Ất Tỵ | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 1966Bính Ngọ | 62 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Không | Phạm |
| 1967Đinh Mùi | 61 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1968Mậu Thân | 60 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1969Kỷ Dậu | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Không phạm |
| 1970Canh Tuất | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1971Tân Hợi | 57 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1972Nhâm Tý | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 1973Quý Sửu | 55 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm |
| 1974Giáp Dần | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 1975Ất Mão | 53 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1976Bính Thìn | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1977Đinh Tỵ | 51 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1978Mậu Ngọ | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 1979Kỷ Mùi | 49 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1980Canh Thân | 48 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1981Tân Dậu | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 1982Nhâm Tuất | 46 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm |
| 1983Quý Hợi | 45 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1984Giáp Tý | 44 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Không | Phạm |
| 1985Ất Sửu | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1986Bính Dần | 42 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1987Đinh Mão | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1988Mậu Thìn | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Không phạm |
| 1989Kỷ Tỵ | 39 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 1990Canh Ngọ | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 1991Tân Mùi | 37 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1992Nhâm Thân | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 1993Quý Dậu | 35 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Không | Phạm |
| 1994Giáp Tuất | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
| 1995Ất Hợi | 33 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Phạm |
| 1996Bính Tý | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 1997Đinh Sửu | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Không phạm |
| 1998Mậu Dần | 30 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 1999Kỷ Mão | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Phạm |
| 2000Canh Thìn | 28 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm |
| 2001Tân Tỵ | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 2002Nhâm Ngọ | 26 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Không | Phạm |
| 2003Quý Mùi | 25 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Phạm |
| 2004Giáp Thân | 24 | Kim Lâu Tử (dư 6) | Lục Hoang Ốc | Không | Phạm |
| 2005Ất Dậu | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Phạm |
| 2006Bính Tuất | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Không phạm |
| 2007Đinh Hợi | 21 | Kim Lâu Thê (dư 3) | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Phạm |
| 2008Mậu Tý | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Không phạm |
| 2009Kỷ Sửu | 19 | Kim Lâu Thân (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm |
| 2010Canh Dần | 18 | Không | Tam Địa Sát | Không | Phạm |
| 2011Tân Mão | 17 | Kim Lâu Lục Súc (dư 8) | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Phạm |
| 2012Nhâm Thìn | 16 | Không | Nhất Cát | Không | Không phạm |
Bảng tra nói về cả một lớp tuổi. Còn bạn thì sao?
Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.
Nhận bản luận miễn phíDùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.
Cách tính Kim Lâu, Hoang Ốc và tam tai
Tuổi mụ tính cả năm sinh là một tuổi: năm 2027, tuổi mụ bằng 2028 trừ năm sinh âm lịch. Người sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, thuộc năm âm lịch trước.
- Kim Lâu: tuổi mụ chia 9, dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 là Kim Lâu Thê, dư 6 là Kim Lâu Tử, dư 8 là Kim Lâu Lục Súc; dư 0, 2, 4, 5, 7 không phạm. Tên gọi theo điều người xưa lo cho: bản thân, người bạn đời, con cái, vật nuôi và của cải.
- Ví dụ cô dâu sinh năm 2000: năm 2027 tuổi mụ 28, chia 9 dư 1 — phạm Kim Lâu Thân; sinh năm 2001: tuổi mụ 27, chia 9 hết — không phạm.
- Hoang Ốc: sáu cung xoay vòng Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc. 10 ở Nhất Cát, 20 ở Nhì Nghi, 30 ở Tam Địa Sát, 40 ở Tứ Tấn Tài, 50 ở Ngũ Thọ Tử, 60 ở Lục Hoang Ốc, 70 ở Nhất Cát; số lẻ đếm tiếp từ cung sau. Ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử và Lục Hoang Ốc là ba cung dân gian tránh khi làm nhà.
- Ví dụ 38 tuổi: 30 ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 31 Tứ Tấn Tài, 32 Ngũ Thọ Tử, 33 Lục Hoang Ốc, 34 Nhất Cát, 35 Nhì Nghi, 36 Tam Địa Sát, 37 Tứ Tấn Tài, 38 Ngũ Thọ Tử — 38 tuổi rơi vào Ngũ Thọ Tử.
- Tam tai: theo nhóm tam hợp của con giáp năm sinh; năm 2027 tuổi Hợi, Mão và Mùi đang ở năm cuối tam tai.
- Cưới hỏi xét tuổi mụ của cô dâu; làm nhà xét tuổi gia chủ — thường là người đàn ông trụ cột trong nhà.
Có nơi chỉ xét Kim Lâu khi cô dâu còn trẻ, có nơi dùng cách cộng chữ số của tuổi nên kết quả có thể khác; bảng ở đây theo phép chia 9 của tuổi mụ — cách phổ biến.
Nhìn cho lành mạnh
Sao, hạn, tam tai, Thái Tuế hay Kim Lâu là phong tục và lịch pháp dân gian, được ghi ở đây để tham khảo — không phải dự báo khoa học, và không tên gọi nào quyết định sức khỏe, tiền bạc hay hạnh phúc của bạn.
- Nếu năm nay bạn gặp một tên gọi mà dân gian dặn thận trọng, hãy dùng nó như một lời nhắc tử tế: khám sức khỏe định kỳ, đi đường cẩn thận, chi tiêu có kế hoạch, nói lời ôn hòa — những việc tốt cho bất cứ năm nào.
- Đừng vay mượn, chi tiền lớn hay trì hoãn việc cần làm chỉ vì sợ một cái tên.
- Cúng sao, giải hạn hay mượn tuổi là lựa chọn tín ngưỡng của mỗi gia đình. Inti Soul không làm lễ, không bán lễ và không hứa giải hạn.
- Khi nỗi lo kéo dài, ảnh hưởng tới giấc ngủ hay công việc, hãy nói chuyện với người thân hoặc người có chuyên môn.
Tra cứu Tết Đinh Mùi 2027
- Sao hạn 2027: bảng sao chiếu mệnh theo năm sinh
- Tam tai 2027: tuổi nào gặp, năm thứ mấy
- Tuổi phạm Thái Tuế năm 2027
- Xem tuổi xông đất Tết 2027
- Ngày giờ xuất hành Tết 2027
- Tử Vi 2027: lá số lưu niên năm Đinh Mùi
- Xem tuổi làm nhà 2027: Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai
- Ngày tốt khai trương, mở hàng đầu năm 2027
- Ngày tốt cưới hỏi 2027 từng tháng
- Ngày tốt động thổ, khởi công 2027
Muốn đọc trọn lá số một lần, giữ trọn đời?
Lá số của bạn sinh ra một lần rồi đứng yên cả đời, nên ngoài phần miễn phí ở trên, Inti Soul có gói mua đứt Trọn Bộ Lá Số: 449.000đ trả một lần (mua lẻ từng món là 549.000đ), không gia hạn, không tự động trừ tiền.
Gói gồm: Báo cáo Vận Mệnh chuyên sâu cho cả 4 hệ lá số · Lá số 4 hệ hợp nhất · Nhân tướng chuyên sâu · Dự báo Năm Mới / đại vận · Xem Chỉ Tay · Xem Chữ Ký · Số Điện Thoại Phong Thuỷ · Báo cáo Hợp Duyên (cặp đôi).
Không gồm: Trò chuyện với AI (Vị Thầy Bên Trong, Hội Đồng Vận Mệnh) · Kinh Dịch — gieo quẻ mỗi ngày · Nhịp Tuần & Thư đầu tháng · Vận ngày & Cảnh báo chuyển vận — những phần sinh lại theo thời gian thuộc gói Premium.
Xem gói Trọn Bộ Lá Số · 449.000đNên bắt đầu từ lá số và bản luận miễn phí; chỉ chọn gói khi bạn muốn đọc sâu từng chủ đề.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2027 tuổi nào phạm Kim Lâu?
Năm 2027 Đinh Mùi, theo cách tính dân gian phổ biến, lấy tuổi mụ — 2028 trừ năm sinh âm lịch — chia 9: dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu; cưới hỏi xét tuổi cô dâu, làm nhà xét tuổi gia chủ. Trong các năm sinh 1950–2012, năm 2027 phạm Kim Lâu gồm: 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 (Kim Lâu Thân, dư 1); 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007 (Kim Lâu Thê, dư 3); 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004 (Kim Lâu Tử, dư 6); 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 (Kim Lâu Lục Súc, dư 8).
Cách tính tuổi Kim Lâu thế nào?
Lấy tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1) chia 9: dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 Kim Lâu Thê, dư 6 Kim Lâu Tử, dư 8 Kim Lâu Lục Súc. Ví dụ cô dâu sinh năm 2000: năm 2027 tuổi mụ 28, chia 9 dư 1 — phạm Kim Lâu Thân; sinh năm 2001: tuổi mụ 27, chia 9 hết — không phạm.
Cưới năm 2027 xem Kim Lâu theo tuổi ai?
Theo phong tục phổ biến, cưới hỏi xét tuổi mụ của cô dâu; làm nhà xét tuổi gia chủ, thường là người đàn ông trụ cột. Nếu gia đình coi trọng tục lệ mà tuổi chưa hợp, mỗi nhà có cách riêng — chọn năm khác hay theo nếp đã quen; quyết định là của hai gia đình.
Tuổi nào làm nhà năm 2027 được?
Nếu xét cùng lúc ba điều dân gian hay xét — Kim Lâu, Hoang Ốc và tam tai của gia chủ — thì trong khoảng 25–70 tuổi mụ, năm 2027 không phạm điều nào là người sinh năm 1958, 1960, 1961, 1969, 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997. Bảng trên trang ghi từng điều cho mọi năm sinh 1950–2012.
Hoang Ốc tính thế nào?
Sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc xoay vòng theo tuổi mụ: 10 ở Nhất Cát, 20 ở Nhì Nghi, 30 ở Tam Địa Sát, 40 ở Tứ Tấn Tài, 50 ở Ngũ Thọ Tử, 60 ở Lục Hoang Ốc, 70 ở Nhất Cát; số lẻ đếm tiếp từ cung sau. Tuổi rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử và Lục Hoang Ốc là tuổi dân gian tránh làm nhà.
Phạm Kim Lâu có nên hoãn cưới, hoãn làm nhà?
Không nhất thiết. Kim Lâu là tục lệ để tham khảo; cưới hỏi và làm nhà nên dựa trước hết vào sức khỏe, tài chính, pháp lý và sự đồng lòng của hai gia đình. Tuổi chỉ là một lớp tham khảo, không quyết định hạnh phúc hay sự bền vững của ngôi nhà.
Tra Kim Lâu trên Inti Soul có mất phí không?
Không: bảng tra và ô tra nhanh trên trang dùng miễn phí, không cần tài khoản. Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.