Ngày tốt năm 2027 · cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi 2027 (Đinh Mùi): ngày cưới đẹp từng tháng theo hoàng lịch

Theo hoàng lịch của Inti Soul, năm 2027 có 130 ngày ghi cưới gả trong việc nên làm, 70 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo. Số ngày hoàng đạo ghi cưới gả từng tháng: tháng 1: 8 · tháng 2: 5 · tháng 3: 7 · tháng 4: 5 · tháng 5: 8 · tháng 6: 3 · tháng 7: 9 · tháng 8: 8 · tháng 9: 4 · tháng 10: 5 · tháng 11: 4 · tháng 12: 4.

Inti Foundation biên soạn · cập nhật

Cách chọn quen thuộc: bỏ ngày xung tuổi cô dâu và chú rể, rồi ưu tiên ngày hoàng đạo — ô lọc ngay dưới nhận cả hai năm sinh. Cột Đính hôn / dạm ngõ cho biết hôm đó hợp việc đính hôn, dạm ngõ không; cả năm có 105 ngày như vậy.

Lọc theo tuổi

Nhập năm sinh từ 1930 đến 2016. Năm sinh tính theo âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, nhập năm trước. Bảng bỏ những ngày xung tuổi bạn nhập.

Ngày tốt cưới hỏi từng tháng năm 2027

Ngày hoàng lịch ghi cưới gả nên làm; ngày hoàng đạo in đậm. Cột Đính hôn / dạm ngõ: hôm đó hoàng lịch ghi đính minh, nạp thái hoặc nạp tế là nên làm, kiêng, hay không ghi.

Tháng 1/2027 · 11 ngày, 8 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 1/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/01thứ Sáu24/11Canh ThìnHắc đạoThiên LaoKiêngTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
02/01thứ Bảy25/11Tân TỵHắc đạoHuyền VũNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/01thứ Ba28/11Giáp ThânHoàng đạoTư MệnhKhông ghiDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
12/01thứ Ba5/12Tân MãoHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiDậunặng nhất Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
14/01thứ Năm7/12Quý TỵHoàng đạoNgọc ĐườngKhông ghiHợinặng nhất Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
15/01thứ Sáu8/12Giáp NgọHắc đạoThiên LaoNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/01Chủ nhật10/12Bính ThânHoàng đạoTư MệnhNên làm: đính minh, nạp tháiDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/01thứ Bảy16/12Nhâm DầnHoàng đạoKim QuỹKiêngThânnặng nhất Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
24/01Chủ nhật17/12Quý MãoHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
26/01thứ Ba19/12Ất TỵHoàng đạoNgọc ĐườngNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
31/01Chủ nhật24/12Canh TuấtHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 2/2027 · 8 ngày, 5 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 2/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
05/02thứ Sáu29/12Ất MãoHắc đạoChu TướcKhông ghiDậunặng nhất Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
06/02thứ Bảy1/1Bính ThìnHoàng đạoKim QuỹNên làm: nạp tháiTuấtnặng nhất Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/02thứ Ba4/1Kỷ MùiHoàng đạoNgọc ĐườngKhông ghiSửunặng nhất Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
14/02Chủ nhật9/1Giáp TýHoàng đạoThanh LongKhông ghiNgọnặng nhất Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/02thứ Tư12/1Đinh MãoHắc đạoChu TướcKhông ghiDậunặng nhất Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
20/02thứ Bảy15/1Canh NgọHắc đạoBạch HổKhông ghiTýnặng nhất Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
21/02Chủ nhật16/1Tân MùiHoàng đạoNgọc ĐườngNên làm: nạp tháiSửunặng nhất Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
26/02thứ Sáu21/1Bính TýHoàng đạoThanh LongNên làm: nạp tháiNgọnặng nhất Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 3/2027 · 13 ngày, 7 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 3/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
04/03thứ Năm27/1Nhâm NgọHắc đạoBạch HổNên làm: nạp tháiTýnặng nhất Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
05/03thứ Sáu28/1Quý MùiHoàng đạoNgọc ĐườngNên làm: đính minh, nạp tháiSửunặng nhất Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
06/03thứ Bảy29/1Giáp ThânHắc đạoBạch HổKhông ghiDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/03thứ Hai1/2Bính TuấtHắc đạoThiên LaoKhông ghiThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10/03thứ Tư3/2Mậu TýHoàng đạoTư MệnhKhông ghiNgọnặng nhất Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
11/03thứ Năm4/2Kỷ SửuHắc đạoCâu TrậnKhông ghiMùinặng nhất Quý MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
13/03thứ Bảy6/2Tân MãoHoàng đạoMinh ĐườngKhông ghiDậunặng nhất Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
16/03thứ Ba9/2Giáp NgọHoàng đạoKim QuỹKhông ghiTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/03thứ Tư10/2Ất MùiHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiSửunặng nhất Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
18/03thứ Năm11/2Bính ThânHắc đạoBạch HổKhông ghiDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/03thứ Ba16/2Tân SửuHắc đạoCâu TrậnNên làm: đính minh, nạp tháiMùinặng nhất Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
28/03Chủ nhật21/2Bính NgọHoàng đạoKim QuỹKhông ghiTýnặng nhất Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
29/03thứ Hai22/2Đinh MùiHoàng đạoThiên ĐứcNên làm: đính minh, nạp tháiSửunặng nhất Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Tháng 4/2027 · 8 ngày, 5 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 4/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/04thứ Năm25/2Canh TuấtHắc đạoThiên LaoKhông ghiThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
03/04thứ Bảy27/2Nhâm TýHoàng đạoTư MệnhKhông ghiNgọnặng nhất Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
05/04thứ Hai29/2Giáp DầnHoàng đạoTư MệnhKhông ghiThânnặng nhất Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
09/04thứ Sáu3/3Mậu NgọHắc đạoThiên HìnhKhông ghiTýnặng nhất Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/04thứ Bảy11/3Bính DầnHoàng đạoTư MệnhNên làm: đính minh, nạp tháiThânnặng nhất Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/04thứ Ba14/3Kỷ TỵHoàng đạoMinh ĐườngKiêngHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
21/04thứ Tư15/3Canh NgọHắc đạoThiên HìnhNên làm: nạp tháiTýnặng nhất Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
29/04thứ Năm23/3Mậu DầnHoàng đạoTư MệnhNên làm: nạp tháiThânnặng nhất Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Tháng 5/2027 · 14 ngày, 8 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 5/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
03/05thứ Hai27/3Nhâm NgọHắc đạoThiên HìnhNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/05thứ Năm1/4Ất DậuHắc đạoChu TướcKhông ghiMãonặng nhất Kỷ MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
07/05thứ Sáu2/4Bính TuấtHoàng đạoKim QuỹKhông ghiThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/05Chủ nhật4/4Mậu TýHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiNgọnặng nhất Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
13/05thứ Năm8/4Nhâm ThìnHoàng đạoTư MệnhKhông ghiTuấtnặng nhất Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
15/05thứ Bảy10/4Giáp NgọHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/05thứ Hai12/4Bính ThânHắc đạoThiên HìnhNên làm: nạp tháiDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
19/05thứ Tư14/4Mậu TuấtHoàng đạoKim QuỹNên làm: đính minh, nạp tháiThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/05thứ Sáu16/4Canh TýHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiNgọnặng nhất Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
24/05thứ Hai19/4Quý MãoHắc đạoHuyền VũNên làm: đính minh, nạp tháiDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
25/05thứ Ba20/4Giáp ThìnHoàng đạoTư MệnhKhông ghiTuấtnặng nhất Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
27/05thứ Năm22/4Bính NgọHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
28/05thứ Sáu23/4Đinh MùiHoàng đạoMinh ĐườngNên làm: đính minh, nạp tháiSửunặng nhất Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
31/05thứ Hai26/4Canh TuấtHoàng đạoKim QuỹNên làm: đính minh, nạp tháiThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 6/2027 · 10 ngày, 3 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 6/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
05/06thứ Bảy1/5Ất MãoHắc đạoHuyền VũNên làm: đính minh, nạp tháiDậunặng nhất Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
09/06thứ Tư5/5Kỷ MùiHắc đạoCâu TrậnNên làm: đính minh, nạp tháiSửunặng nhất Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10/06thứ Năm6/5Canh ThânHoàng đạoThanh LongKiêngDầnnặng nhất Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/06thứ Sáu7/5Tân DậuHoàng đạoMinh ĐườngKhông ghiMãonặng nhất Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
12/06thứ Bảy8/5Nhâm TuấtHắc đạoThiên HìnhNên làm: đính minh, nạp tháiThìnnặng nhất Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
18/06thứ Sáu14/5Mậu ThìnHắc đạoThiên LaoNên làm: đính minh, nạp tháiTuấtnặng nhất Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
19/06thứ Bảy15/5Kỷ TỵHắc đạoHuyền VũKhông ghiHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
21/06thứ Hai17/5Tân MùiHắc đạoCâu TrậnKhông ghiSửunặng nhất Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
24/06thứ Năm20/5Giáp TuấtHắc đạoThiên HìnhNên làm: nạp tháiThìnnặng nhất Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
27/06Chủ nhật23/5Đinh SửuHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiMùinặng nhất Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Tháng 7/2027 · 14 ngày, 9 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 7/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/07thứ Năm27/5Tân TỵHắc đạoHuyền VũKhông ghiHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
03/07thứ Bảy29/5Quý MùiHắc đạoCâu TrậnNên làm: đính minh, nạp tháiSửunặng nhất Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
04/07Chủ nhật1/6Giáp ThânHoàng đạoThanh LongKhông ghiDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
05/07thứ Hai2/6Ất DậuHoàng đạoMinh ĐườngKhông ghiMãonặng nhất Kỷ MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10/07thứ Bảy7/6Canh DầnHoàng đạoKim QuỹNên làm: đính minh, nạp tháiThânnặng nhất Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/07Chủ nhật8/6Tân MãoHoàng đạoThiên ĐứcNên làm: đính minh, nạp tháiDậunặng nhất Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
13/07thứ Ba10/6Quý TỵHoàng đạoNgọc ĐườngNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
15/07thứ Năm12/6Ất MùiHắc đạoHuyền VũKhông ghiSửunặng nhất Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
17/07thứ Bảy14/6Đinh DậuHắc đạoCâu TrậnNên làm: đính minh, nạp tháiMãonặng nhất Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
18/07Chủ nhật15/6Mậu TuấtHoàng đạoThanh LongKhông ghiThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/07thứ Năm19/6Nhâm DầnHoàng đạoKim QuỹKhông ghiThânnặng nhất Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/07thứ Sáu20/6Quý MãoHoàng đạoThiên ĐứcNên làm: đính minh, nạp tháiDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
24/07thứ Bảy21/6Giáp ThìnHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiTuấtnặng nhất Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
25/07Chủ nhật22/6Ất TỵHoàng đạoNgọc ĐườngNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng 8/2027 · 12 ngày, 8 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 8/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
03/08thứ Ba2/7Giáp DầnHoàng đạoKim QuỹNên làm: đính minh, nạp tháiThânnặng nhất Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
06/08thứ Sáu5/7Đinh TỵHoàng đạoNgọc ĐườngKhông ghiHợinặng nhất Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
13/08thứ Sáu12/7Giáp TýHoàng đạoThanh LongKhông ghiNgọnặng nhất Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
16/08thứ Hai15/7Đinh MãoHắc đạoChu TướcKhông ghiDậunặng nhất Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
18/08thứ Tư17/7Kỷ TỵHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
19/08thứ Năm18/7Canh NgọHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
21/08thứ Bảy20/7Nhâm ThânHắc đạoThiên LaoNên làm: đính minh, nạp tháiDầnnặng nhất Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/08thứ Hai22/7Giáp TuấtHoàng đạoTư MệnhKhông ghiThìnnặng nhất Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
25/08thứ Tư24/7Bính TýHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiNgọnặng nhất Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
29/08Chủ nhật28/7Canh ThìnHoàng đạoKim QuỹKiêngTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
30/08thứ Hai29/7Tân TỵHoàng đạoThiên ĐứcNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
31/08thứ Ba30/7Nhâm NgọHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 9/2027 · 11 ngày, 4 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 9/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/09thứ Tư1/8Quý MùiHoàng đạoNgọc ĐườngKhông ghiSửunặng nhất Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
02/09thứ Năm2/8Giáp ThânHắc đạoThiên LaoKhông ghiDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
04/09thứ Bảy4/8Bính TuấtHoàng đạoTư MệnhKhông ghiThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
06/09thứ Hai6/8Mậu TýHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiNgọnặng nhất Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10/09thứ Sáu10/8Nhâm ThìnHắc đạoThiên HìnhNên làm: đính minh, nạp tháiTuấtnặng nhất Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
12/09Chủ nhật12/8Giáp NgọHoàng đạoKim QuỹKhông ghiTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
14/09thứ Ba14/8Bính ThânHắc đạoBạch HổKhông ghiDầnnặng nhất Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
16/09thứ Năm16/8Mậu TuấtHắc đạoThiên LaoNên làm: nạp tháiThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/09thứ Tư22/8Giáp ThìnHắc đạoThiên HìnhNên làm: đính minh, nạp tháiTuấtnặng nhất Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
23/09thứ Năm23/8Ất TỵHắc đạoChu TướcNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
28/09thứ Ba28/8Canh TuấtHắc đạoThiên LaoNên làm: đính minh, nạp tháiThìnnặng nhất Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 10/2027 · 11 ngày, 5 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 10/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/10thứ Sáu2/9Quý SửuHắc đạoCâu TrậnKiêngMùinặng nhất Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
05/10thứ Ba6/9Đinh TỵHắc đạoChu TướcNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
06/10thứ Tư7/9Mậu NgọHoàng đạoKim QuỹKhông ghiTýnặng nhất Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
08/10thứ Sáu9/9Canh ThânHoàng đạoKim QuỹKhông ghiDầnnặng nhất Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
09/10thứ Bảy10/9Tân DậuHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiMãonặng nhất Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/10thứ Sáu16/9Đinh MãoHắc đạoCâu TrậnKhông ghiDậunặng nhất Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
18/10thứ Hai19/9Canh NgọHắc đạoThiên HìnhNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
20/10thứ Tư21/9Nhâm ThânHoàng đạoKim QuỹKhông ghiDầnnặng nhất Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
21/10thứ Năm22/9Quý DậuHoàng đạoThiên ĐứcKhông ghiMãonặng nhất Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/10thứ Tư28/9Kỷ MãoHắc đạoCâu TrậnNên làm: đính minh, nạp thái, nạp tếDậunặng nhất Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
30/10thứ Bảy2/10Nhâm NgọHắc đạoThiên HìnhNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 11/2027 · 11 ngày, 4 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 11/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
01/11thứ Hai4/10Giáp ThânHoàng đạoKim QuỹNên làm: đính minh, nạp tháiDầnnặng nhất Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
03/11thứ Tư6/10Bính TuấtHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiThìnnặng nhất Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
07/11Chủ nhật10/10Canh DầnHắc đạoThiên LaoKhông ghiThânnặng nhất Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/11thứ Hai11/10Tân MãoHắc đạoHuyền VũKhông ghiDậunặng nhất Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
11/11thứ Năm14/10Giáp NgọHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
14/11Chủ nhật17/10Đinh DậuHắc đạoChu TướcKhông ghiMãonặng nhất Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/11thứ Hai18/10Mậu TuấtHoàng đạoKim QuỹKhông ghiThìnnặng nhất Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
17/11thứ Tư20/10Canh TýHắc đạoBạch HổNên làm: đính minh, nạp tháiNgọnặng nhất Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
20/11thứ Bảy23/10Quý MãoHắc đạoHuyền VũNên làm: đính minh, nạp tháiDậunặng nhất Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
21/11Chủ nhật24/10Giáp ThìnHoàng đạoTư MệnhNên làm: đính minh, nạp tháiTuấtnặng nhất Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
29/11thứ Hai2/11Nhâm TýHắc đạoBạch HổKiêngNgọnặng nhất Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tháng 12/2027 · 7 ngày, 4 ngày hoàng đạo

Ngày tốt tháng 12/2027
NgàyÂm lịchCan chiHoàng / hắc đạoĐính hôn / dạm ngõXung tuổiGiờ hoàng đạo
03/12thứ Sáu6/11Bính ThìnHoàng đạoTư MệnhNên làm: đính minh, nạp tháiTuấtnặng nhất Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
05/12Chủ nhật8/11Mậu NgọHoàng đạoThanh LongNên làm: đính minh, nạp tháiTýnặng nhất Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/12Chủ nhật15/11Ất SửuHoàng đạoThiên ĐứcNên làm: đính minh, nạp tháiMùinặng nhất Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
16/12thứ Năm19/11Kỷ TỵHắc đạoHuyền VũKhông ghiHợinặng nhất Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
19/12Chủ nhật22/11Nhâm ThânHoàng đạoThanh LongKhông ghiDầnnặng nhất Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
27/12thứ Hai30/11Canh ThìnHắc đạoThiên LaoKiêngTuấtnặng nhất Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/12thứ Ba1/12Tân TỵHắc đạoHuyền VũNên làm: đính minh, nạp tháiHợinặng nhất Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Lịch ngày tốt là của chung. Còn bạn thì sao?

Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.

Nhận bản luận miễn phí

Dùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.

Cách bảng được tính

Bảng dùng hoàng lịch của Inti Soul — cùng bộ máy với trang Xem ngày tốt. Một ngày vào bảng khi hoàng lịch ghi cưới gả ở mục nên làm và không ghi ở mục kiêng.

  • Cưới hỏi: ngày có cưới gả ở mục nên làm và không ở mục kiêng. Đính hôn / dạm ngõ: ngày có đính minh, nạp thái hoặc nạp tế ở mục nên làm và không có mục nào trong số ấy ở mục kiêng.
  • Hoàng đạo hay hắc đạo theo thần trực của ngày: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường và Tư Mệnh là sáu thần hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ và Câu Trận là sáu thần hắc đạo. Tháng của hoàng lịch tính theo tiết khí.
  • Xung tuổi: ngày mang địa chi nào thì xung với tuổi mang địa chi đối diện — Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi. Tuổi là con giáp của năm sinh âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, lấy năm trước.
  • Giờ hoàng đạo: sáu canh giờ hoàng đạo của ngày, gọi theo lịch Việt Nam — Tý 23–1 giờ, Sửu 1–3 giờ, Dần 3–5 giờ, Mão 5–7 giờ, Thìn 7–9 giờ, Tỵ 9–11 giờ, Ngọ 11–13 giờ, Mùi 13–15 giờ, Thân 15–17 giờ, Dậu 17–19 giờ, Tuất 19–21 giờ, Hợi 21–23 giờ.
  • Ngày âm lịch in trong bảng theo lịch Việt Nam.

Bộ máy không xét thập nhị trực, các sao tốt xấu, hay những ngày kiêng riêng một số cuốn lịch ghi thêm như Tam Nương, Nguyệt Kỵ; nếu gia đình bạn theo các lệ ấy, hãy dò thêm. Mỗi cuốn lịch có thể ghi khác nhau ở vài ngày. Bộ máy cũng không xét tục tránh cưới hỏi trong tháng Bảy âm lịch của một số gia đình — cột âm lịch giúp bạn tự dò.

Ngày đẹp là một lớp tham khảo

Hoàng lịch là lịch pháp truyền thống để tham khảo, không phải dự báo: không ngày nào quyết định hạnh phúc của hai người.

  • Sức khoẻ, giấy tờ, địa điểm, ngân sách và sự đồng lòng của hai gia đình quan trọng hơn ngày đẹp.
  • Xem ngày nên là việc hai nhà cùng bàn, không phải lý do để ép nhau.
  • Nếu ngày ưng ý không hợp lịch của người thân hay khách mời, một ngày khác trong bảng vẫn là lựa chọn tử tế.
  • Inti Soul không làm lễ và không bán lễ.

Tra cứu Tết Đinh Mùi 2027

Muốn đọc trọn lá số một lần, giữ trọn đời?

Lá số của bạn sinh ra một lần rồi đứng yên cả đời, nên ngoài phần miễn phí ở trên, Inti Soul có gói mua đứt Trọn Bộ Lá Số: 449.000đ trả một lần (mua lẻ từng món là 549.000đ), không gia hạn, không tự động trừ tiền.

Gói gồm: Báo cáo Vận Mệnh chuyên sâu cho cả 4 hệ lá số · Lá số 4 hệ hợp nhất · Nhân tướng chuyên sâu · Dự báo Năm Mới / đại vận · Xem Chỉ Tay · Xem Chữ Ký · Số Điện Thoại Phong Thuỷ · Báo cáo Hợp Duyên (cặp đôi).

Không gồm: Trò chuyện với AI (Vị Thầy Bên Trong, Hội Đồng Vận Mệnh) · Kinh Dịch — gieo quẻ mỗi ngày · Nhịp Tuần & Thư đầu tháng · Vận ngày & Cảnh báo chuyển vận — những phần sinh lại theo thời gian thuộc gói Premium.

Xem gói Trọn Bộ Lá Số · 449.000đ

Nên bắt đầu từ lá số và bản luận miễn phí; chỉ chọn gói khi bạn muốn đọc sâu từng chủ đề.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 có bao nhiêu ngày cưới đẹp?

Theo hoàng lịch của Inti Soul, năm 2027 có 130 ngày ghi cưới gả trong việc nên làm, 70 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo. Số ngày hoàng đạo ghi cưới gả từng tháng: tháng 1: 8 · tháng 2: 5 · tháng 3: 7 · tháng 4: 5 · tháng 5: 8 · tháng 6: 3 · tháng 7: 9 · tháng 8: 8 · tháng 9: 4 · tháng 10: 5 · tháng 11: 4 · tháng 12: 4. Tháng có nhiều ngày hoàng đạo ghi cưới gả nhất là tháng 7 (9 ngày).

Xem ngày cưới theo tuổi cô dâu, chú rể thế nào?

Bỏ những ngày xung tuổi cô dâu hoặc chú rể, rồi ưu tiên ngày hoàng đạo. Ví dụ cô dâu sinh năm 1997 (Đinh Sửu, tuổi Sửu) và chú rể sinh năm 1994 (Giáp Tuất, tuổi Tuất): bỏ các ngày Mùi và ngày Thìn — 23 ngày — còn 107 ngày ghi cưới gả, 57 ngày hoàng đạo. Nhập hai năm sinh vào ô lọc ở đầu trang để bảng tự bỏ ngày xung.

Ngày đính hôn, dạm ngõ, ăn hỏi năm 2027 xem thế nào?

Bộ máy xem ngày của Inti Soul có việc Đính hôn / dạm ngõ: ngày hoàng lịch ghi đính minh, nạp thái hoặc nạp tế trong mục nên làm và không ghi mục nào trong số ấy ở mục kiêng. Năm 2027 có 105 ngày như vậy, 48 ngày hoàng đạo; trong bảng ngày cưới, cột Đính hôn / dạm ngõ cho biết hôm đó nên làm, kiêng hay không ghi.

Cưới năm 2027 có cần xem tuổi Kim Lâu của cô dâu?

Đó là tục của nhiều gia đình, không phải điều bắt buộc. Năm Đinh Mùi 2027, tuổi mụ cô dâu chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu — trong các năm sinh 1990–2006: 1991, 1993, 1995, 1998, 2000, 2002, 2004. Ngày cưới trước Tết Đinh Mùi (06/02/2027) còn thuộc năm âm lịch Bính Ngọ, nên tuổi mụ tính theo năm 2026. Trang Kim Lâu 2027 có bảng đủ năm sinh.

Giờ nào tốt trong ngày cưới?

Bảng ghi sáu giờ hoàng đạo của mỗi ngày, gọi theo lịch Việt Nam. Ví dụ ngày hoàng đạo ghi cưới gả đầu tiên của năm 2027, thứ Ba 05/01/2027 (ngày Giáp Thân, hoàng đạo): Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Xem ngày cưới trên Inti Soul có mất phí không?

Không: bảng ngày và ô lọc theo tuổi trên trang dùng miễn phí, không cần tài khoản. Muốn đặt ngày cạnh lá số của riêng bạn, trong tài khoản có chủ đề Xem ngày giờ tốt. Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.