Ngày tốt năm 2027 · cưới hỏi
Ngày tốt cưới hỏi 2027 (Đinh Mùi): ngày cưới đẹp từng tháng theo hoàng lịch
Theo hoàng lịch của Inti Soul, năm 2027 có 130 ngày ghi cưới gả trong việc nên làm, 70 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo. Số ngày hoàng đạo ghi cưới gả từng tháng: tháng 1: 8 · tháng 2: 5 · tháng 3: 7 · tháng 4: 5 · tháng 5: 8 · tháng 6: 3 · tháng 7: 9 · tháng 8: 8 · tháng 9: 4 · tháng 10: 5 · tháng 11: 4 · tháng 12: 4.
Inti Foundation biên soạn · cập nhật
Cách chọn quen thuộc: bỏ ngày xung tuổi cô dâu và chú rể, rồi ưu tiên ngày hoàng đạo — ô lọc ngay dưới nhận cả hai năm sinh. Cột Đính hôn / dạm ngõ cho biết hôm đó hợp việc đính hôn, dạm ngõ không; cả năm có 105 ngày như vậy.
Lọc theo tuổi
Nhập năm sinh từ 1930 đến 2016. Năm sinh tính theo âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, nhập năm trước. Bảng bỏ những ngày xung tuổi bạn nhập.
Ngày tốt cưới hỏi từng tháng năm 2027
Ngày hoàng lịch ghi cưới gả nên làm; ngày hoàng đạo in đậm. Cột Đính hôn / dạm ngõ: hôm đó hoàng lịch ghi đính minh, nạp thái hoặc nạp tế là nên làm, kiêng, hay không ghi.
Tháng 1/2027 · 11 ngày, 8 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01thứ Sáu | 24/11 | Canh Thìn | Hắc đạoThiên Lao | Kiêng | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 02/01thứ Bảy | 25/11 | Tân Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 05/01thứ Ba | 28/11 | Giáp Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 12/01thứ Ba | 5/12 | Tân Mão | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 14/01thứ Năm | 7/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | Không ghi | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 15/01thứ Sáu | 8/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạoThiên Lao | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/01Chủ nhật | 10/12 | Bính Thân | Hoàng đạoTư Mệnh | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/01thứ Bảy | 16/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | Kiêng | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 24/01Chủ nhật | 17/12 | Quý Mão | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 26/01thứ Ba | 19/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 31/01Chủ nhật | 24/12 | Canh Tuất | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 2/2027 · 8 ngày, 5 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/02thứ Sáu | 29/12 | Ất Mão | Hắc đạoChu Tước | Không ghi | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 06/02thứ Bảy | 1/1 | Bính Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | Nên làm: nạp thái | Tuấtnặng nhất Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/02thứ Ba | 4/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | Không ghi | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 14/02Chủ nhật | 9/1 | Giáp Tý | Hoàng đạoThanh Long | Không ghi | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/02thứ Tư | 12/1 | Đinh Mão | Hắc đạoChu Tước | Không ghi | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 20/02thứ Bảy | 15/1 | Canh Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | Không ghi | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 21/02Chủ nhật | 16/1 | Tân Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | Nên làm: nạp thái | Sửunặng nhất Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 26/02thứ Sáu | 21/1 | Bính Tý | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: nạp thái | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 3/2027 · 13 ngày, 7 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/03thứ Năm | 27/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: nạp thái | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 05/03thứ Sáu | 28/1 | Quý Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | Nên làm: đính minh, nạp thái | Sửunặng nhất Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 06/03thứ Bảy | 29/1 | Giáp Thân | Hắc đạoBạch Hổ | Không ghi | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 08/03thứ Hai | 1/2 | Bính Tuất | Hắc đạoThiên Lao | Không ghi | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 10/03thứ Tư | 3/2 | Mậu Tý | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 11/03thứ Năm | 4/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạoCâu Trận | Không ghi | Mùinặng nhất Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 13/03thứ Bảy | 6/2 | Tân Mão | Hoàng đạoMinh Đường | Không ghi | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 16/03thứ Ba | 9/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/03thứ Tư | 10/2 | Ất Mùi | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Sửunặng nhất Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 18/03thứ Năm | 11/2 | Bính Thân | Hắc đạoBạch Hổ | Không ghi | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/03thứ Ba | 16/2 | Tân Sửu | Hắc đạoCâu Trận | Nên làm: đính minh, nạp thái | Mùinặng nhất Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 28/03Chủ nhật | 21/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Týnặng nhất Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/03thứ Hai | 22/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạoThiên Đức | Nên làm: đính minh, nạp thái | Sửunặng nhất Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 4/2027 · 8 ngày, 5 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/04thứ Năm | 25/2 | Canh Tuất | Hắc đạoThiên Lao | Không ghi | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 03/04thứ Bảy | 27/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Ngọnặng nhất Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 05/04thứ Hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 09/04thứ Sáu | 3/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | Không ghi | Týnặng nhất Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/04thứ Bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thânnặng nhất Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 20/04thứ Ba | 14/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoMinh Đường | Kiêng | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 21/04thứ Tư | 15/3 | Canh Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: nạp thái | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/04thứ Năm | 23/3 | Mậu Dần | Hoàng đạoTư Mệnh | Nên làm: nạp thái | Thânnặng nhất Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 5/2027 · 14 ngày, 8 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/05thứ Hai | 27/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 06/05thứ Năm | 1/4 | Ất Dậu | Hắc đạoChu Tước | Không ghi | Mãonặng nhất Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 07/05thứ Sáu | 2/4 | Bính Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 09/05Chủ nhật | 4/4 | Mậu Tý | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 13/05thứ Năm | 8/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Tuấtnặng nhất Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 15/05thứ Bảy | 10/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/05thứ Hai | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: nạp thái | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 19/05thứ Tư | 14/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 21/05thứ Sáu | 16/4 | Canh Tý | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Ngọnặng nhất Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 24/05thứ Hai | 19/4 | Quý Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 25/05thứ Ba | 20/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Tuấtnặng nhất Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 27/05thứ Năm | 22/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 28/05thứ Sáu | 23/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạoMinh Đường | Nên làm: đính minh, nạp thái | Sửunặng nhất Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 31/05thứ Hai | 26/4 | Canh Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 6/2027 · 10 ngày, 3 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/06thứ Bảy | 1/5 | Ất Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dậunặng nhất Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 09/06thứ Tư | 5/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạoCâu Trận | Nên làm: đính minh, nạp thái | Sửunặng nhất Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 10/06thứ Năm | 6/5 | Canh Thân | Hoàng đạoThanh Long | Kiêng | Dầnnặng nhất Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/06thứ Sáu | 7/5 | Tân Dậu | Hoàng đạoMinh Đường | Không ghi | Mãonặng nhất Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 12/06thứ Bảy | 8/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thìnnặng nhất Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 18/06thứ Sáu | 14/5 | Mậu Thìn | Hắc đạoThiên Lao | Nên làm: đính minh, nạp thái | Tuấtnặng nhất Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 19/06thứ Bảy | 15/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | Không ghi | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 21/06thứ Hai | 17/5 | Tân Mùi | Hắc đạoCâu Trận | Không ghi | Sửunặng nhất Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/06thứ Năm | 20/5 | Giáp Tuất | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: nạp thái | Thìnnặng nhất Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 27/06Chủ nhật | 23/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Mùinặng nhất Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 7/2027 · 14 ngày, 9 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07thứ Năm | 27/5 | Tân Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | Không ghi | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 03/07thứ Bảy | 29/5 | Quý Mùi | Hắc đạoCâu Trận | Nên làm: đính minh, nạp thái | Sửunặng nhất Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 04/07Chủ nhật | 1/6 | Giáp Thân | Hoàng đạoThanh Long | Không ghi | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 05/07thứ Hai | 2/6 | Ất Dậu | Hoàng đạoMinh Đường | Không ghi | Mãonặng nhất Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 10/07thứ Bảy | 7/6 | Canh Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/07Chủ nhật | 8/6 | Tân Mão | Hoàng đạoThiên Đức | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 13/07thứ Ba | 10/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 15/07thứ Năm | 12/6 | Ất Mùi | Hắc đạoHuyền Vũ | Không ghi | Sửunặng nhất Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 17/07thứ Bảy | 14/6 | Đinh Dậu | Hắc đạoCâu Trận | Nên làm: đính minh, nạp thái | Mãonặng nhất Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 18/07Chủ nhật | 15/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạoThanh Long | Không ghi | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 22/07thứ Năm | 19/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Thânnặng nhất Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/07thứ Sáu | 20/6 | Quý Mão | Hoàng đạoThiên Đức | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 24/07thứ Bảy | 21/6 | Giáp Thìn | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Tuấtnặng nhất Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 25/07Chủ nhật | 22/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 8/2027 · 12 ngày, 8 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/08thứ Ba | 2/7 | Giáp Dần | Hoàng đạoKim Quỹ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thânnặng nhất Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 06/08thứ Sáu | 5/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoNgọc Đường | Không ghi | Hợinặng nhất Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 13/08thứ Sáu | 12/7 | Giáp Tý | Hoàng đạoThanh Long | Không ghi | Ngọnặng nhất Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 16/08thứ Hai | 15/7 | Đinh Mão | Hắc đạoChu Tước | Không ghi | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 18/08thứ Tư | 17/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 19/08thứ Năm | 18/7 | Canh Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 21/08thứ Bảy | 20/7 | Nhâm Thân | Hắc đạoThiên Lao | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dầnnặng nhất Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/08thứ Hai | 22/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Thìnnặng nhất Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 25/08thứ Tư | 24/7 | Bính Tý | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Ngọnặng nhất Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/08Chủ nhật | 28/7 | Canh Thìn | Hoàng đạoKim Quỹ | Kiêng | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 30/08thứ Hai | 29/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạoThiên Đức | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 31/08thứ Ba | 30/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 9/2027 · 11 ngày, 4 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09thứ Tư | 1/8 | Quý Mùi | Hoàng đạoNgọc Đường | Không ghi | Sửunặng nhất Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 02/09thứ Năm | 2/8 | Giáp Thân | Hắc đạoThiên Lao | Không ghi | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 04/09thứ Bảy | 4/8 | Bính Tuất | Hoàng đạoTư Mệnh | Không ghi | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 06/09thứ Hai | 6/8 | Mậu Tý | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Ngọnặng nhất Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 10/09thứ Sáu | 10/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: đính minh, nạp thái | Tuấtnặng nhất Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 12/09Chủ nhật | 12/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 14/09thứ Ba | 14/8 | Bính Thân | Hắc đạoBạch Hổ | Không ghi | Dầnnặng nhất Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 16/09thứ Năm | 16/8 | Mậu Tuất | Hắc đạoThiên Lao | Nên làm: nạp thái | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 22/09thứ Tư | 22/8 | Giáp Thìn | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: đính minh, nạp thái | Tuấtnặng nhất Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 23/09thứ Năm | 23/8 | Ất Tỵ | Hắc đạoChu Tước | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 28/09thứ Ba | 28/8 | Canh Tuất | Hắc đạoThiên Lao | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thìnnặng nhất Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 10/2027 · 11 ngày, 5 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10thứ Sáu | 2/9 | Quý Sửu | Hắc đạoCâu Trận | Kiêng | Mùinặng nhất Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 05/10thứ Ba | 6/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạoChu Tước | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 06/10thứ Tư | 7/9 | Mậu Ngọ | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Týnặng nhất Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 08/10thứ Sáu | 9/9 | Canh Thân | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Dầnnặng nhất Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 09/10thứ Bảy | 10/9 | Tân Dậu | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Mãonặng nhất Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 15/10thứ Sáu | 16/9 | Đinh Mão | Hắc đạoCâu Trận | Không ghi | Dậunặng nhất Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 18/10thứ Hai | 19/9 | Canh Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 20/10thứ Tư | 21/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Dầnnặng nhất Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 21/10thứ Năm | 22/9 | Quý Dậu | Hoàng đạoThiên Đức | Không ghi | Mãonặng nhất Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 27/10thứ Tư | 28/9 | Kỷ Mão | Hắc đạoCâu Trận | Nên làm: đính minh, nạp thái, nạp tế | Dậunặng nhất Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 30/10thứ Bảy | 2/10 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoThiên Hình | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 11/2027 · 11 ngày, 4 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11thứ Hai | 4/10 | Giáp Thân | Hoàng đạoKim Quỹ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dầnnặng nhất Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 03/11thứ Tư | 6/10 | Bính Tuất | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Thìnnặng nhất Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 07/11Chủ nhật | 10/10 | Canh Dần | Hắc đạoThiên Lao | Không ghi | Thânnặng nhất Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 08/11thứ Hai | 11/10 | Tân Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | Không ghi | Dậunặng nhất Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 11/11thứ Năm | 14/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 14/11Chủ nhật | 17/10 | Đinh Dậu | Hắc đạoChu Tước | Không ghi | Mãonặng nhất Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 15/11thứ Hai | 18/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạoKim Quỹ | Không ghi | Thìnnặng nhất Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 17/11thứ Tư | 20/10 | Canh Tý | Hắc đạoBạch Hổ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Ngọnặng nhất Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 20/11thứ Bảy | 23/10 | Quý Mão | Hắc đạoHuyền Vũ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Dậunặng nhất Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 21/11Chủ nhật | 24/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạoTư Mệnh | Nên làm: đính minh, nạp thái | Tuấtnặng nhất Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 29/11thứ Hai | 2/11 | Nhâm Tý | Hắc đạoBạch Hổ | Kiêng | Ngọnặng nhất Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 12/2027 · 7 ngày, 4 ngày hoàng đạo
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Hoàng / hắc đạo | Đính hôn / dạm ngõ | Xung tuổi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/12thứ Sáu | 6/11 | Bính Thìn | Hoàng đạoTư Mệnh | Nên làm: đính minh, nạp thái | Tuấtnặng nhất Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 05/12Chủ nhật | 8/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạoThanh Long | Nên làm: đính minh, nạp thái | Týnặng nhất Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 12/12Chủ nhật | 15/11 | Ất Sửu | Hoàng đạoThiên Đức | Nên làm: đính minh, nạp thái | Mùinặng nhất Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 16/12thứ Năm | 19/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | Không ghi | Hợinặng nhất Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 19/12Chủ nhật | 22/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạoThanh Long | Không ghi | Dầnnặng nhất Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 27/12thứ Hai | 30/11 | Canh Thìn | Hắc đạoThiên Lao | Kiêng | Tuấtnặng nhất Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 28/12thứ Ba | 1/12 | Tân Tỵ | Hắc đạoHuyền Vũ | Nên làm: đính minh, nạp thái | Hợinặng nhất Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Lịch ngày tốt là của chung. Còn bạn thì sao?
Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.
Nhận bản luận miễn phíDùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.
Cách bảng được tính
Bảng dùng hoàng lịch của Inti Soul — cùng bộ máy với trang Xem ngày tốt. Một ngày vào bảng khi hoàng lịch ghi cưới gả ở mục nên làm và không ghi ở mục kiêng.
- Cưới hỏi: ngày có cưới gả ở mục nên làm và không ở mục kiêng. Đính hôn / dạm ngõ: ngày có đính minh, nạp thái hoặc nạp tế ở mục nên làm và không có mục nào trong số ấy ở mục kiêng.
- Hoàng đạo hay hắc đạo theo thần trực của ngày: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường và Tư Mệnh là sáu thần hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ và Câu Trận là sáu thần hắc đạo. Tháng của hoàng lịch tính theo tiết khí.
- Xung tuổi: ngày mang địa chi nào thì xung với tuổi mang địa chi đối diện — Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi. Tuổi là con giáp của năm sinh âm lịch: ai sinh tháng Một hay đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết năm đó, lấy năm trước.
- Giờ hoàng đạo: sáu canh giờ hoàng đạo của ngày, gọi theo lịch Việt Nam — Tý 23–1 giờ, Sửu 1–3 giờ, Dần 3–5 giờ, Mão 5–7 giờ, Thìn 7–9 giờ, Tỵ 9–11 giờ, Ngọ 11–13 giờ, Mùi 13–15 giờ, Thân 15–17 giờ, Dậu 17–19 giờ, Tuất 19–21 giờ, Hợi 21–23 giờ.
- Ngày âm lịch in trong bảng theo lịch Việt Nam.
Bộ máy không xét thập nhị trực, các sao tốt xấu, hay những ngày kiêng riêng một số cuốn lịch ghi thêm như Tam Nương, Nguyệt Kỵ; nếu gia đình bạn theo các lệ ấy, hãy dò thêm. Mỗi cuốn lịch có thể ghi khác nhau ở vài ngày. Bộ máy cũng không xét tục tránh cưới hỏi trong tháng Bảy âm lịch của một số gia đình — cột âm lịch giúp bạn tự dò.
Ngày đẹp là một lớp tham khảo
Hoàng lịch là lịch pháp truyền thống để tham khảo, không phải dự báo: không ngày nào quyết định hạnh phúc của hai người.
- Sức khoẻ, giấy tờ, địa điểm, ngân sách và sự đồng lòng của hai gia đình quan trọng hơn ngày đẹp.
- Xem ngày nên là việc hai nhà cùng bàn, không phải lý do để ép nhau.
- Nếu ngày ưng ý không hợp lịch của người thân hay khách mời, một ngày khác trong bảng vẫn là lựa chọn tử tế.
- Inti Soul không làm lễ và không bán lễ.
Tra cứu Tết Đinh Mùi 2027
- Sao hạn 2027: bảng sao chiếu mệnh theo năm sinh
- Tam tai 2027: tuổi nào gặp, năm thứ mấy
- Tuổi phạm Thái Tuế năm 2027
- Tuổi Kim Lâu 2027: cưới hỏi, làm nhà
- Xem tuổi xông đất Tết 2027
- Ngày giờ xuất hành Tết 2027
- Tử Vi 2027: lá số lưu niên năm Đinh Mùi
- Xem tuổi làm nhà 2027: Kim Lâu, Hoang Ốc, tam tai
- Ngày tốt khai trương, mở hàng đầu năm 2027
- Ngày tốt động thổ, khởi công 2027
Muốn đọc trọn lá số một lần, giữ trọn đời?
Lá số của bạn sinh ra một lần rồi đứng yên cả đời, nên ngoài phần miễn phí ở trên, Inti Soul có gói mua đứt Trọn Bộ Lá Số: 449.000đ trả một lần (mua lẻ từng món là 549.000đ), không gia hạn, không tự động trừ tiền.
Gói gồm: Báo cáo Vận Mệnh chuyên sâu cho cả 4 hệ lá số · Lá số 4 hệ hợp nhất · Nhân tướng chuyên sâu · Dự báo Năm Mới / đại vận · Xem Chỉ Tay · Xem Chữ Ký · Số Điện Thoại Phong Thuỷ · Báo cáo Hợp Duyên (cặp đôi).
Không gồm: Trò chuyện với AI (Vị Thầy Bên Trong, Hội Đồng Vận Mệnh) · Kinh Dịch — gieo quẻ mỗi ngày · Nhịp Tuần & Thư đầu tháng · Vận ngày & Cảnh báo chuyển vận — những phần sinh lại theo thời gian thuộc gói Premium.
Xem gói Trọn Bộ Lá Số · 449.000đNên bắt đầu từ lá số và bản luận miễn phí; chỉ chọn gói khi bạn muốn đọc sâu từng chủ đề.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2027 có bao nhiêu ngày cưới đẹp?
Theo hoàng lịch của Inti Soul, năm 2027 có 130 ngày ghi cưới gả trong việc nên làm, 70 ngày trong số đó là ngày hoàng đạo. Số ngày hoàng đạo ghi cưới gả từng tháng: tháng 1: 8 · tháng 2: 5 · tháng 3: 7 · tháng 4: 5 · tháng 5: 8 · tháng 6: 3 · tháng 7: 9 · tháng 8: 8 · tháng 9: 4 · tháng 10: 5 · tháng 11: 4 · tháng 12: 4. Tháng có nhiều ngày hoàng đạo ghi cưới gả nhất là tháng 7 (9 ngày).
Xem ngày cưới theo tuổi cô dâu, chú rể thế nào?
Bỏ những ngày xung tuổi cô dâu hoặc chú rể, rồi ưu tiên ngày hoàng đạo. Ví dụ cô dâu sinh năm 1997 (Đinh Sửu, tuổi Sửu) và chú rể sinh năm 1994 (Giáp Tuất, tuổi Tuất): bỏ các ngày Mùi và ngày Thìn — 23 ngày — còn 107 ngày ghi cưới gả, 57 ngày hoàng đạo. Nhập hai năm sinh vào ô lọc ở đầu trang để bảng tự bỏ ngày xung.
Ngày đính hôn, dạm ngõ, ăn hỏi năm 2027 xem thế nào?
Bộ máy xem ngày của Inti Soul có việc Đính hôn / dạm ngõ: ngày hoàng lịch ghi đính minh, nạp thái hoặc nạp tế trong mục nên làm và không ghi mục nào trong số ấy ở mục kiêng. Năm 2027 có 105 ngày như vậy, 48 ngày hoàng đạo; trong bảng ngày cưới, cột Đính hôn / dạm ngõ cho biết hôm đó nên làm, kiêng hay không ghi.
Cưới năm 2027 có cần xem tuổi Kim Lâu của cô dâu?
Đó là tục của nhiều gia đình, không phải điều bắt buộc. Năm Đinh Mùi 2027, tuổi mụ cô dâu chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu — trong các năm sinh 1990–2006: 1991, 1993, 1995, 1998, 2000, 2002, 2004. Ngày cưới trước Tết Đinh Mùi (06/02/2027) còn thuộc năm âm lịch Bính Ngọ, nên tuổi mụ tính theo năm 2026. Trang Kim Lâu 2027 có bảng đủ năm sinh.
Giờ nào tốt trong ngày cưới?
Bảng ghi sáu giờ hoàng đạo của mỗi ngày, gọi theo lịch Việt Nam. Ví dụ ngày hoàng đạo ghi cưới gả đầu tiên của năm 2027, thứ Ba 05/01/2027 (ngày Giáp Thân, hoàng đạo): Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Xem ngày cưới trên Inti Soul có mất phí không?
Không: bảng ngày và ô lọc theo tuổi trên trang dùng miễn phí, không cần tài khoản. Muốn đặt ngày cạnh lá số của riêng bạn, trong tài khoản có chủ đề Xem ngày giờ tốt. Tài khoản Inti Soul miễn phí cho bạn một bản luận giải Thần Số Học tổng quan về chính mình, viết từ họ tên và ngày sinh — một lần, trọn đời; luận theo từng chủ đề thuộc gói Premium.