Tết Đinh Mùi 2027

Ngày giờ xuất hành Tết 2027 (Đinh Mùi): lịch mùng 1 đến mùng 12 và giờ hoàng đạo

Inti Foundation biên soạn · cập nhật

Ngày giờ xuất hành Tết 2027: mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ Bảy, 6 tháng Hai 2027 — ngày Bính Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, hoàng lịch ghi xuất hành là việc nên làm, giờ hoàng đạo là Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu và Hợi. Trong mười hai ngày đầu năm, bộ máy hoàng lịch của Inti Soul thấy bốn ngày ghi xuất hành nên làm — mùng 1, mùng 3, mùng 9 và mùng 12, trong đó mùng 1 và mùng 9 là ngày hoàng đạo — còn mùng 10 và mùng 11 ghi xuất hành trong việc kiêng. Lịch ngay dưới đây ghi cho từng ngày can chi, thần trực, việc nên làm và kiêng, tuổi xung và sáu giờ hoàng đạo. Đây là lớp tham khảo theo phong tục: bỏ ngày xung với tuổi người đi, rồi đặt an toàn, thời tiết và sức khoẻ lên trước nhãn ngày.

Lịch 12 ngày đầu năm Đinh Mùi 2027

Tính bằng hoàng lịch của Inti Soul. «Nên làm»: hoàng lịch ghi việc đó trong mục nên làm và không ghi trong mục kiêng; «kiêng»: việc đó nằm trong mục kiêng. Giờ theo cách gọi của lịch Việt Nam, giờ Tý bắt đầu từ 23 giờ hôm trước.

Mùng 1 Tết · thứ Bảy 06/02/2027

Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo

Xuất hành:
nên làm
Khai trương:
không ghi
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Tuất, nặng nhất Canh Tuất
Giờ hoàng đạo:
Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ)

Mùng 2 Tết · Chủ nhật 07/02/2027

Ngày Đinh Tỵ · Thiên Đức hoàng đạo

Xuất hành:
không ghi
Khai trương:
không ghi
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Ghi chú:
hoàng lịch ghi việc khác (ngoài mục nên làm) không nên làm
Xung tuổi:
Hợi, nặng nhất Tân Hợi
Giờ hoàng đạo:
Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ)

Mùng 3 Tết · thứ Hai 08/02/2027

Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo

Xuất hành:
nên làm
Khai trương:
nên làm
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Tý, nặng nhất Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo:
Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)

Mùng 4 Tết · thứ Ba 09/02/2027

Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo

Xuất hành:
không ghi
Khai trương:
kiêng
Cúng bái / cầu phúc:
không ghi
Xung tuổi:
Sửu, nặng nhất Quý Sửu
Giờ hoàng đạo:
Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ)

Mùng 5 Tết · thứ Tư 10/02/2027

Ngày Canh Thân · Thiên Lao hắc đạo

Xuất hành:
không ghi
Khai trương:
kiêng
Cúng bái / cầu phúc:
không ghi
Ghi chú:
hoàng lịch ghi việc khác (ngoài mục nên làm) không nên làm
Xung tuổi:
Dần, nặng nhất Giáp Dần
Giờ hoàng đạo:
Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ)

Mùng 6 Tết · thứ Năm 11/02/2027

Ngày Tân Dậu · Huyền Vũ hắc đạo

Xuất hành:
không ghi
Khai trương:
kiêng
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Mão, nặng nhất Ất Mão
Giờ hoàng đạo:
Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)

Mùng 7 Tết · thứ Sáu 12/02/2027

Ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo

Xuất hành:
không ghi
Khai trương:
không ghi
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Ghi chú:
hoàng lịch ghi việc khác (ngoài mục nên làm) không nên làm
Xung tuổi:
Thìn, nặng nhất Bính Thìn
Giờ hoàng đạo:
Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ)

Mùng 8 Tết · thứ Bảy 13/02/2027

Ngày Quý Hợi · Câu Trận hắc đạo

Xuất hành:
không ghi
Khai trương:
kiêng
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Tỵ, nặng nhất Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo:
Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ)

Mùng 9 Tết · Chủ nhật 14/02/2027

Ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo

Xuất hành:
nên làm
Khai trương:
nên làm
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Ngọ, nặng nhất Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)

Mùng 10 Tết · thứ Hai 15/02/2027

Ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo

Xuất hành:
kiêng
Khai trương:
không ghi
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Mùi, nặng nhất Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo:
Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ)

Mùng 11 Tết · thứ Ba 16/02/2027

Ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo

Xuất hành:
kiêng
Khai trương:
nên làm
Cúng bái / cầu phúc:
kiêng
Xung tuổi:
Thân, nặng nhất Canh Thân
Giờ hoàng đạo:
Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ)

Mùng 12 Tết · thứ Tư 17/02/2027

Ngày Đinh Mão · Chu Tước hắc đạo

Xuất hành:
nên làm
Khai trương:
không ghi
Cúng bái / cầu phúc:
nên làm
Xung tuổi:
Dậu, nặng nhất Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)

Ngày theo việc

Xuất hành, khai trương hay cúng bái — đọc ở mục nên làm và mục kiêng của từng ngày.

Giờ hoàng đạo

Sáu canh giờ tốt mỗi ngày theo hoàng lịch.

Tuổi của người đi

Bỏ ngày xung với con giáp người đứng ra làm việc.

Các mốc đầu năm Đinh Mùi 2027

Vài mốc giúp bạn xếp lịch quanh Tết; tất cả đọc từ hoàng lịch của app:

  • Lập Xuân: thứ Năm 04/02/2027 — mốc đổi năm của Bát Tự.
  • Ngày cuối năm Bính Ngọ: 29 tháng Chạp, thứ Sáu 05/02/2027 — tháng Chạp năm này chỉ có 29 ngày, nên Tết 2027 không có ngày 30; đêm giao thừa là đêm hôm ấy.
  • Mùng 1 Tết: thứ Bảy 06/02/2027, ngày Bính Thìn.
  • Rằm tháng Giêng: thứ Bảy 20/02/2027, ngày Canh Ngọ.
  • Năm Đinh Mùi kéo dài tới hết ngày 25/01/2028.

Xem thêm: Tử Vi 2027: năm Đinh Mùi, Tứ Hóa và lá số lưu niên

Ngày nào xuất hành đầu năm 2027

Bộ máy hoàng lịch của Inti Soul coi một ngày là hợp xuất hành khi hoàng lịch ghi xuất hành trong mục nên làm và không ghi trong mục kiêng; khi có nhiều ngày, bộ máy xếp ngày hoàng đạo lên trước. Trong mười hai ngày đầu năm Đinh Mùi:

  • Mùng 1 (thứ Bảy 06/02/2027) và mùng 9 (Chủ nhật 14/02/2027): xuất hành nên làm, ngày hoàng đạo — hai ngày được xếp trước.
  • Mùng 3 (thứ Hai 08/02/2027) và mùng 12 (thứ Tư 17/02/2027): xuất hành nên làm, ngày hắc đạo.
  • Mùng 10 (thứ Hai 15/02/2027) và mùng 11 (thứ Ba 16/02/2027): xuất hành nằm trong việc kiêng.
  • Mùng 2, 4, 5, 6, 7 và 8 không ghi xuất hành ở mục nào; riêng mùng 2, 5 và 7, hoàng lịch ghi thêm rằng việc khác ngoài mục nên làm thì không nên làm.

Xem thêm: Cách xem ngày xuất hành theo tuổi cho cả năm

Ngày tốt khai trương, mở hàng đầu năm 2027

Với khai trương, bộ máy tìm bốn việc trong hoàng lịch — mở hàng, khai nghiệp, giao dịch, ký kết — ở mục nên làm, và loại ngày ghi một trong các việc ấy ở mục kiêng. Trong mười hai ngày đầu năm:

  • Mùng 3 (thứ Hai 08/02/2027) và mùng 9 (Chủ nhật 14/02/2027) ghi mở hàng, giao dịch và ký kết là việc nên làm; mùng 9 là ngày hoàng đạo.
  • Mùng 11 (thứ Ba 16/02/2027) ghi giao dịch và ký kết là việc nên làm.
  • Mùng 4, 5, 6 và 8 ghi mở hàng trong việc kiêng.
  • Mùng 1, 2, 7, 10 và 12 không ghi việc nào trong bốn việc ấy (mùng 2 và 7 có ghi việc khác ngoài mục nên làm thì không nên làm).

Giờ hoàng đạo đọc thế nào

Mỗi ngày có mười hai canh giờ, mỗi canh hai tiếng, bắt đầu từ giờ Tý (23 giờ hôm trước tới 1 giờ). Hoàng lịch gán cho mỗi canh giờ một trong mười hai thần trực; sáu canh có thần thuộc nhóm hoàng đạo — Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh — là giờ hoàng đạo. Bộ giờ đi theo địa chi của ngày, nên mùng 1 (ngày Thìn) và mùng 7 (ngày Tuất) có cùng sáu giờ hoàng đạo.

  • Một số cuốn lịch còn ghi giờ xuất hành theo cách tính khác, như giờ Lý Thuần Phong; Inti Soul không tính theo cách đó, nên giờ ở đây có thể khác cuốn lịch bạn đang xem.
  • Bộ máy chọn ngày của app xét theo ngày; giờ hoàng đạo là lớp tham khảo thêm, không dùng để xếp hạng ngày.

Chọn theo tuổi: bỏ ngày xung

Mỗi ngày xung với con giáp đứng đối diện địa chi của ngày, nặng nhất với một can chi; hãy bỏ ngày xung với tuổi người đi hay người chủ của việc. Ví dụ:

  • Mùng 1 (ngày Bính Thìn) xung tuổi Tuất, nặng nhất Canh Tuất (1970).
  • Mùng 9 (ngày Giáp Tý) xung tuổi Ngọ, nặng nhất Mậu Ngọ (1978).
  • Mùng 10 (ngày Ất Sửu) xung tuổi Mùi, nặng nhất Kỷ Mùi (1979).
  • Tuổi tính theo năm sinh âm lịch: người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước.

Xem thêm: Xem tuổi xông đất Tết 2027 theo con giáp và tuổi gia chủ

An toàn trước, nhãn ngày sau

Xem ngày giờ xuất hành là tập quán văn hoá và cách chiêm nghiệm, không bảo đảm chuyến đi hay việc làm ăn đầu năm. Hãy đổi giờ hoặc đổi ngày khi có cảnh báo thời tiết, khi không khoẻ, khi phương tiện chưa an toàn; đừng hoãn một chuyến đi cần thiết hay việc chăm sóc sức khoẻ chỉ vì một nhãn ngày.

Chọn ngày cho riêng bạn

Lịch ở trên là lịch chung cho mọi người. Chọn ngày đặt cạnh lá số của riêng bạn là một chủ đề luận giải của gói Premium; tài khoản miễn phí chưa mở phần này, nhưng bạn có thể tạo tài khoản trước để lập lá số rồi tự quyết.

Tạo tài khoản miễn phí

Dùng để hiểu mình và chiêm nghiệm — không phải lời phán.

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 Tết 2027 là ngày nào, thứ mấy?

Mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ Bảy, 6 tháng Hai 2027 — ngày Bính Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo. Năm Đinh Mùi kéo dài tới hết ngày 25/01/2028.

Tết 2027 có ngày 30 không?

Không. Tháng Chạp năm Bính Ngọ chỉ có 29 ngày, nên ngày cuối năm là 29 tháng Chạp — thứ Sáu 05/02/2027 — và đêm giao thừa là đêm hôm ấy.

Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết 2027 là giờ nào?

Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Giờ Tý quanh giao thừa không phải giờ hoàng đạo của ngày này.

Ngày nào khai trương đầu năm 2027?

Trong mười hai ngày đầu năm, hoàng lịch của app ghi mở hàng, giao dịch và ký kết nên làm vào mùng 3 (08/02/2027) và mùng 9 (14/02/2027), giao dịch và ký kết vào mùng 11 (16/02/2027); mùng 4, 5, 6 và 8 ghi mở hàng trong việc kiêng.

Rằm tháng Giêng 2027 là ngày nào?

Thứ Bảy, 20/02/2027 — ngày Canh Ngọ.

Inti Soul có chọn ngày xuất hành riêng theo tuổi của tôi không?

Lịch trên trang là lịch chung, đọc miễn phí. Chọn ngày đặt cạnh lá số của riêng bạn là một chủ đề luận giải của gói Premium; tài khoản miễn phí chưa mở phần này.

Đọc tiếp